Con người & bệnh tật
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
歌舞伎
kịch kabuki
伎楽
nhạc kịch cổ
歌舞伎役者
diễn viên kabuki
Từ ví dụ
妖怪
yêu quái
妖精
yêu tinh, tiên
妖艶
yêu kiều
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.