Con người & bệnh tật

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Yểm] tao, tớ

Thành phần

Từ ví dụ
おれさま

ông đây

おれたち

bọn tao

おれりゅう

kiểu của tao

#2

Nghĩa

[Kỹ] kỹ nghệ, hát múa

Thành phần

Từ ví dụ

kịch kabuki

がく

nhạc kịch cổ

やくしゃ

diễn viên kabuki

#3

Nghĩa

[Cận] ít ỏi

Thành phần

Từ ví dụ
きんしょう

ít ỏi

きん

sát nút

わず

chỉ vỏn vẹn

#4

Nghĩa

[Ngạo] kiêu ngạo

Thành phần

Từ ví dụ
ごうまん

kiêu ngạo

ごうぜん

ngạo nghễ

ごうがん

ngạo mạn

#5

Nghĩa

[Lữ] bạn đồng hành

Thành phần

Từ ví dụ
はんりょ

bạn đời

そうりょ

tăng lữ

はんりょしゃ

người bạn đời

#6

Nghĩa

[Tật] ganh ghét

Thành phần

Từ ví dụ
しっ

ghen tị

しっ

nhìn ganh ghét

ねた

ghen ghét

#7

Nghĩa

[Đố] đố kỵ

Thành phần

Từ ví dụ
しっ

ghen tị

ねた

đố kỵ

しん

lòng ghen

#8

Nghĩa

[Yêu] yêu quái; quyến rũ

Thành phần

Từ ví dụ
ようかい

yêu quái

ようせい

yêu tinh, tiên

ようえん

yêu kiều

#9

Nghĩa

[Ngân] vết, sẹo

Thành phần

Từ ví dụ
こんせき

dấu vết

けっこん

vết máu

きずあと

vết sẹo

#10

Nghĩa

[Sấu] gầy

Thành phần

Từ ví dụ
そうしん

giảm cân, thon gọn

せる

gầy đi

やせがた

dáng gầy

#11

Nghĩa

[Dương] ung nhọt

Thành phần

Từ ví dụ
しゅよう

khối u

かいよう

vết loét

のうよう

áp xe

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.