Kim loại & tiền của

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Phủ] nồi, chảo lớn

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

かま

Từ ví dụ
茶釜ちゃがま

ấm pha trà (nồi)

電気釜でんきがま

nồi cơm điện

釜飯かまめし

cơm nấu niêu

#2

Nghĩa

[Liêm] cái liềm

Thành phần

Âm ON

レン

Âm KUN

かま

Từ ví dụ
鎌倉かまくら

Kamakura

鎌首かまくび

cổ ngóc (như rắn)

鎌鼬かまいたち

vết cắt do lốc

#3

Nghĩa

[Cẩm] gấm

Thành phần

Âm ON

キン

Âm KUN

にしき

Từ ví dụ
錦絵にしきえ

tranh khắc gỗ màu

錦繍きんしゅう

gấm vóc

錦鯉にしきごい

cá chép koi

#4

Nghĩa

[Kiện] chìa khóa

Thành phần

Âm ON

ケン

Âm KUN

かぎ

Từ ví dụ
鍵盤けんばん

bàn phím

合鍵あいかぎ

chìa khóa phụ

鍵穴かぎあな

lỗ khóa

#5

Nghĩa

[Cố] giam cầm

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
禁錮きんこ

giam cầm (phạt tù)

禁錮刑きんこけい

án tù giam

三年禁錮さんねんきんこ

ba năm tù giam

#6

Nghĩa

[Oa] cái nồi; lẩu

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

なべ

Từ ví dụ
土鍋どなべ

nồi đất

鍋物なべもの

món lẩu

寄せ鍋よせなべ

lẩu thập cẩm

#7

Nghĩa

[Thiếp] dán

Thành phần

Âm ON

チョウ

Âm KUN

は(る)

Từ ví dụ
貼付ちょうふ

dán vào

貼るはる

dán

貼り紙はりがみ

giấy dán, áp phích

#8

Nghĩa

[Đổ] cá cược

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

か(ける)

Từ ví dụ
賭博とばく

cờ bạc

賭けるかける

đặt cược

賭け事かけごと

trò cá cược

#9

Nghĩa

[Tham] tham lam

Thành phần

Âm ON

ドン

Âm KUN

むさぼ(る)

Từ ví dụ
貪欲どんよく

tham lam

貪るむさぼる

ngấu nghiến, tham

貪婪どんらん

tham tàn

#10

Nghĩa

[Lộ] hối lộ

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
賄賂わいろ

hối lộ

賄賂事件わいろじけん

vụ hối lộ

賄賂要求わいろようきゅう

đòi hối lộ

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.