Kim loại & tiền của

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Phủ] nồi, chảo lớn

Thành phần

Từ ví dụ
ちゃがま

ấm pha trà (nồi)

でんがま

nồi cơm điện

かまめし

cơm nấu niêu

#2

Nghĩa

[Liêm] cái liềm

Thành phần

Từ ví dụ
かまくら

Kamakura

かまくび

cổ ngóc (như rắn)

かまいたち

vết cắt do lốc

#3

Nghĩa

[Cẩm] gấm

Thành phần

Từ ví dụ
にしき

tranh khắc gỗ màu

きんしゅう

gấm vóc

にしきごい

cá chép koi

#4

Nghĩa

[Kiện] chìa khóa

Thành phần

Từ ví dụ
けんばん

bàn phím

あいかぎ

chìa khóa phụ

かぎあな

lỗ khóa

#5

Nghĩa

[Cố] giam cầm

Thành phần

Từ ví dụ
きん

giam cầm (phạt tù)

きんけい

án tù giam

さんねんきん

ba năm tù giam

#6

Nghĩa

[Oa] cái nồi; lẩu

Thành phần

Từ ví dụ
なべ

nồi đất

なべもの

món lẩu

なべ

lẩu thập cẩm

#7

Nghĩa

[Thiếp] dán

Thành phần

Từ ví dụ
ちょう

dán vào

dán

がみ

giấy dán, áp phích

#8

Nghĩa

[Đổ] cá cược

Thành phần

Từ ví dụ
ばく

cờ bạc

ける

đặt cược

ごと

trò cá cược

#9

Nghĩa

[Tham] tham lam

Thành phần

Từ ví dụ
どんよく

tham lam

むさぼ

ngấu nghiến, tham

どんらん

tham tàn

#10

Nghĩa

[Lộ] hối lộ

Thành phần

Từ ví dụ
わい

hối lộ

わいけん

vụ hối lộ

わいようきゅう

đòi hối lộ

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.