Tổng hợp 3
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
罵倒
chửi bới
罵声
tiếng chửi rủa
罵る
chửi mắng
Từ ví dụ
冥福
phúc phần nơi chín suối
冥土
âm phủ
冥利
phúc trời cho
Từ ví dụ
弥生
thời Yayoi; tháng Ba
弥勒
Phật Di Lặc
弥増す
càng tăng thêm
Từ ví dụ
翻弄
đùa giỡn, xoay như chong chóng
愚弄
chế nhạo
弄ぶ
đùa cợt, mân mê
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.