Tổng hợp 3

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Mạ] chửi mắng

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

ののし(る)

Từ ví dụ
罵倒ばとう

chửi bới

罵声ばせい

tiếng chửi rủa

罵るののしる

chửi mắng

#2

Nghĩa

[Bác] lột, bóc

Thành phần

Âm ON

ハク

Âm KUN

は(がす) | む(く)

Từ ví dụ
剝奪はくだつ

tước đoạt

剝離はくり

bong tróc

剝がすはがす

bóc ra

#3

Nghĩa

[Mạo] diện mạo

Thành phần

Âm ON

ボウ

Từ ví dụ
容貌ようぼう

dung mạo

全貌ぜんぼう

toàn cảnh

美貌びぼう

sắc đẹp

#4

Nghĩa

[Bột] bột phát

Thành phần

Âm ON

ボツ

Từ ví dụ
勃発ぼっぱつ

bùng nổ

勃興ぼっこう

trỗi dậy

勃起ぼっき

cương lên

#5

Nghĩa

[Minh] u minh

Thành phần

Âm ON

メイ | ミョウ

Âm KUN

くら(い)

Từ ví dụ
冥福めいふく

phúc phần nơi chín suối

冥土めいど

âm phủ

冥利みょうり

phúc trời cho

#6

Nghĩa

[Di] càng thêm

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

Từ ví dụ
弥生やよい

thời Yayoi; tháng Ba

弥勒みろく

Phật Di Lặc

弥増すいやます

càng tăng thêm

#7

Nghĩa

[Ám] bóng tối

Thành phần

Âm ON

アン

Âm KUN

やみ

Từ ví dụ
やみ

bóng tối

暗闇くらやみ

tối om

闇市やみいち

chợ đen

#8

Nghĩa

[Lạt] cay; gay gắt

Thành phần

Âm ON

ラツ

Từ ví dụ
辛辣しんらつ

cay nghiệt

辣腕らつわん

tài giỏi quyết đoán

悪辣あくらつ

thâm độc

#9

Nghĩa

[Lộng] đùa nghịch

Thành phần

Âm ON

ロウ

Âm KUN

もてあそ(ぶ)

Từ ví dụ
翻弄ほんろう

đùa giỡn, xoay như chong chóng

愚弄ぐろう

chế nhạo

弄ぶもてあそぶ

đùa cợt, mân mê

#10

Nghĩa

[Lộc] chân núi

Thành phần

Âm ON

ロク

Âm KUN

ふもと

Từ ví dụ
ふもと

chân núi

山麓さんろく

sơn lộc

麓村ふもとむら

làng dưới chân núi

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.