Tiền của & thương mại
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
賃貸
cho thuê
貸家
nhà cho thuê
貸す
cho mượn, cho vay
Từ ví dụ
貯金
tiền tiết kiệm
貯蓄
tích lũy
貯水
trữ nước
Từ ví dụ
貿易
mậu dịch, ngoại thương
貿易港
cảng thương mại
貿易風
gió mậu dịch
Từ ví dụ
財産
tài sản
財布
ví tiền
文化財
di sản văn hóa
Từ ví dụ
資本
tư bản, vốn
資料
tư liệu
資格
tư cách, chứng chỉ
Từ ví dụ
証明
chứng minh
保証
bảo chứng, bảo hành
証拠
chứng cứ
Từ ví dụ
支持
ủng hộ
支店
chi nhánh
支える
chống đỡ, nâng đỡ
Từ ví dụ
金額
số tiền
全額
toàn bộ số tiền
半額
nửa giá
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.