Đất đai, nơi ở & xã hội

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Canh] cày cấy

Thành phần

Âm ON

コウ

Âm KUN

たがや(す)

Từ ví dụ
耕作こうさく

canh tác

農耕のうこう

nông canh

耕すたがやす

cày, xới đất

#2

Nghĩa

[Cảnh] ranh giới, cảnh giới

Thành phần

Âm ON

キョウ | ケイ

Âm KUN

さかい

Từ ví dụ
環境かんきょう

môi trường

国境こっきょう

biên giới

境界きょうかい

ranh giới

#3

Nghĩa

[Quân] đều, cân bằng

Thành phần

Âm ON

キン

Từ ví dụ
平均へいきん

trung bình

均等きんとう

quân bình, đồng đều

均一きんいつ

đồng nhất, đồng giá

#4

Nghĩa

[Tại] tồn tại, ở

Thành phần

Âm ON

ザイ

Âm KUN

あ(る)

Từ ví dụ
存在そんざい

sự tồn tại

現在げんざい

hiện tại

在庫ざいこ

hàng tồn kho

#5

Nghĩa

[Cư] cư trú, ở

Thành phần

Âm ON

キョ

Âm KUN

い(る)

Từ ví dụ
住居じゅうきょ

nơi cư trú

居間いま

phòng khách

居るいる

có mặt, ở

#6

Nghĩa

[Đường] sảnh, điện

Thành phần

Âm ON

ドウ

Từ ví dụ
食堂しょくどう

nhà ăn, căng tin

講堂こうどう

giảng đường

堂々どうどう

đường hoàng, oai vệ

#7

Nghĩa

[Đạo] dẫn dắt, hướng dẫn

Thành phần

Âm ON

ドウ

Âm KUN

みちび(く)

Từ ví dụ
指導しどう

chỉ đạo, hướng dẫn

導入どうにゅう

đưa vào, áp dụng

導くみちびく

dẫn dắt

#8

Nghĩa

[Tế] dịp; ranh; giao tiếp

Thành phần

Âm ON

サイ

Âm KUN

きわ

Từ ví dụ
国際こくさい

quốc tế

実際じっさい

thực tế

交際こうさい

giao thiệp, hẹn hò

#9

Nghĩa

[Thuộc] thuộc về

Thành phần

Âm ON

ゾク

Từ ví dụ
所属しょぞく

trực thuộc

金属きんぞく

kim loại

属性ぞくせい

thuộc tính

#10

Nghĩa

[Tổn] tổn thất, hư hại

Thành phần

Âm ON

ソン

Âm KUN

そこ(なう)

Từ ví dụ
損害そんがい

thiệt hại

損失そんしつ

tổn thất

破損はそん

hư hỏng

#11

Nghĩa

[Vi] bao quanh, vây quanh

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

かこ(む)

Từ ví dụ
囲むかこむ

vây quanh

周囲しゅうい

xung quanh, chu vi

囲碁いご

cờ vây

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.