Bổn phận & phán xét
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
防止
ngăn chặn
予防
phòng ngừa
防ぐ
ngăn, phòng
Từ ví dụ
義務
nghĩa vụ
事務
sự vụ, hành chính
務める
đảm nhiệm
Từ ví dụ
責任
trách nhiệm
自責
tự trách
責める
khiển trách, chê trách
Từ ví dụ
任務
nhiệm vụ
責任
trách nhiệm
任せる
giao phó, phó mặc
Từ ví dụ
賛成
tán thành
賛同
tán đồng
協賛
tài trợ, hợp tác
Từ ví dụ
判断
phán đoán
判定
phán định
裁判
xét xử, tòa án
Từ ví dụ
非常
khẩn cấp; phi thường
是非
nhất định; phải trái
非行
hành vi sai trái
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.