Di chuyển & biến đổi

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Vãng] đi; đã qua

Thành phần

Từ ví dụ
おうふく

khứ hồi

おうらい

đi lại, qua lại

おうねん

những năm xưa

#2

Nghĩa

[Phục] trở lại, khôi phục

Thành phần

Từ ví dụ
ふくしゅう

ôn tập

かいふく

hồi phục

おうふく

khứ hồi

#3

Nghĩa

[Di] di chuyển, dời

Thành phần

Từ ví dụ
どう

di động, di chuyển

みん

di dân

うつ

dời chỗ, chuyển

#4

Nghĩa

[Quá] đi qua; quá mức

Thành phần

Từ ví dụ

quá khứ

つう

thông qua, đi qua

ぎる

trôi qua, quá

#5

Nghĩa

[Nghịch] ngược lại

Thành phần

Từ ví dụ
ぎゃくてん

đảo ngược

ぎゃっこう

phản tác dụng

さからう

chống lại, cưỡng lại

#6

Nghĩa

[Tăng] tăng thêm

Thành phần

Từ ví dụ
ぞう

sự tăng lên

ぞうげん

tăng giảm

える

tăng lên

#7

Nghĩa

[Đoạn] cắt đứt; quyết đoán; từ chối

Thành phần

Từ ví dụ
はんだん

phán đoán

だんてい

khẳng định

ことわ

từ chối

#8

Nghĩa

[Trương] căng, giăng

Thành phần

Từ ví dụ
しゅちょう

chủ trương

しゅっちょう

công tác (xa)

căng, giăng

#9

Nghĩa

[Đình] dừng lại

Thành phần

Từ ví dụ
てい

đình chỉ, ngừng

ていしゃ

đỗ xe, dừng xe

ていでん

mất điện

#10

Nghĩa

[Đề] đề xuất; xách

Thành phần

Từ ví dụ
ていしゅつ

nộp, đệ trình

ていあん

đề án

ていきょう

cung cấp

#11

Nghĩa

[Hàng] đi (thuyền, máy bay)

Thành phần

Từ ví dụ
こうくう

hàng không

けっこう

hủy chuyến (bay, tàu)

しゅっこう

khởi hành (tàu)

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.