Di chuyển & biến đổi

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Vãng] đi; đã qua

Thành phần

Âm ON

オウ

Từ ví dụ
往復おうふく

khứ hồi

往来おうらい

đi lại, qua lại

往年おうねん

những năm xưa

#2

Nghĩa

[Phục] trở lại, khôi phục

Thành phần

Âm ON

フク

Từ ví dụ
復習ふくしゅう

ôn tập

回復かいふく

hồi phục

往復おうふく

khứ hồi

#3

Nghĩa

[Di] di chuyển, dời

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

うつ(る) | うつ(す)

Từ ví dụ
移動いどう

di động, di chuyển

移民いみん

di dân

移るうつる

dời chỗ, chuyển

#4

Nghĩa

[Quá] đi qua; quá mức

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

す(ぎる) | す(ごす) | あやま(つ)

Từ ví dụ
過去かこ

quá khứ

通過つうか

thông qua, đi qua

過ぎるすぎる

trôi qua, quá

#5

Nghĩa

[Nghịch] ngược lại

Thành phần

Âm ON

ギャク

Âm KUN

さか | さか(らう)

Từ ví dụ
逆転ぎゃくてん

đảo ngược

逆効果ぎゃっこうか

phản tác dụng

逆らうさからう

chống lại, cưỡng lại

#6

Nghĩa

[Tăng] tăng thêm

Thành phần

Âm ON

ゾウ

Âm KUN

ま(す) | ふ(える) | ふ(やす)

Từ ví dụ
増加ぞうか

sự tăng lên

増減ぞうげん

tăng giảm

増えるふえる

tăng lên

#7

Nghĩa

[Đoạn] cắt đứt; quyết đoán; từ chối

Thành phần

Âm ON

ダン

Âm KUN

た(つ) | ことわ(る)

Từ ví dụ
判断はんだん

phán đoán

断定だんてい

khẳng định

断ることわる

từ chối

#8

Nghĩa

[Trương] căng, giăng

Thành phần

Âm ON

チョウ

Âm KUN

は(る)

Từ ví dụ
主張しゅちょう

chủ trương

出張しゅっちょう

công tác (xa)

張るはる

căng, giăng

#9

Nghĩa

[Đình] dừng lại

Thành phần

Âm ON

テイ

Từ ví dụ
停止ていし

đình chỉ, ngừng

停車ていしゃ

đỗ xe, dừng xe

停電ていでん

mất điện

#10

Nghĩa

[Đề] đề xuất; xách

Thành phần

Âm ON

テイ

Âm KUN

さ(げる)

Từ ví dụ
提出ていしゅつ

nộp, đệ trình

提案ていあん

đề án

提供ていきょう

cung cấp

#11

Nghĩa

[Hàng] đi (thuyền, máy bay)

Thành phần

Âm ON

コウ

Từ ví dụ
航空こうくう

hàng không

欠航けっこう

hủy chuyến (bay, tàu)

出航しゅっこう

khởi hành (tàu)

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.