Học tập & tri thức
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
検査
kiểm tra, xét nghiệm
検討
xem xét, cân nhắc
点検
kiểm điểm, rà soát
Từ ví dụ
講義
bài giảng
講演
buổi diễn thuyết
受講
theo học (khóa)
Từ ví dụ
評価
đánh giá
評判
tiếng tăm, dư luận
批評
phê bình
Từ ví dụ
知識
kiến thức
意識
ý thức
常識
thường thức
Từ ví dụ
質問
câu hỏi
品質
chất lượng
性質
tính chất
Từ ví dụ
修理
sửa chữa
研修
tu nghiệp, tập huấn
修める
tu dưỡng, học được
Từ ví dụ
記述
ghi chép, thuật
述語
vị ngữ
述べる
trình bày, nêu
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.