Học tập & tri thức

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Cơ] nền tảng, cơ sở

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

もと | もとい

Từ ví dụ
基本きほん

cơ bản

基礎きそ

nền móng

基準きじゅん

chuẩn mực

#2

Nghĩa

[Quy] quy tắc; com-pa

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
規則きそく

quy tắc

規模きぼ

quy mô

定規じょうぎ

cây thước

#3

Nghĩa

[Kiểm] kiểm tra

Thành phần

Âm ON

ケン

Từ ví dụ
検査けんさ

kiểm tra, xét nghiệm

検討けんとう

xem xét, cân nhắc

点検てんけん

kiểm điểm, rà soát

#4

Nghĩa

[Giảng] giảng giải

Thành phần

Âm ON

コウ

Từ ví dụ
講義こうぎ

bài giảng

講演こうえん

buổi diễn thuyết

受講じゅこう

theo học (khóa)

#5

Nghĩa

[Bình] phê bình, đánh giá

Thành phần

Âm ON

ヒョウ

Từ ví dụ
評価ひょうか

đánh giá

評判ひょうばん

tiếng tăm, dư luận

批評ひひょう

phê bình

#6

Nghĩa

[Thức] nhận biết, tri thức

Thành phần

Âm ON

シキ

Từ ví dụ
知識ちしき

kiến thức

意識いしき

ý thức

常識じょうしき

thường thức

#7

Nghĩa

[Chất] chất lượng; bản chất

Thành phần

Âm ON

シツ | シチ

Từ ví dụ
質問しつもん

câu hỏi

品質ひんしつ

chất lượng

性質せいしつ

tính chất

#8

Nghĩa

[Tu] tu dưỡng, rèn; sửa

Thành phần

Âm ON

シュウ | シュ

Âm KUN

おさ(める)

Từ ví dụ
修理しゅうり

sửa chữa

研修けんしゅう

tu nghiệp, tập huấn

修めるおさめる

tu dưỡng, học được

#9

Nghĩa

[Thuật] trình bày, thuật lại

Thành phần

Âm ON

ジュツ

Âm KUN

の(べる)

Từ ví dụ
記述きじゅつ

ghi chép, thuật

述語じゅつご

vị ngữ

述べるのべる

trình bày, nêu

#10

Nghĩa

[Tự] trình tự; lời tựa

Thành phần

Âm ON

ジョ

Từ ví dụ
順序じゅんじょ

trình tự

序文じょぶん

lời tựa

秩序ちつじょ

trật tự

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.