Học tập & tri thức

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Cơ] nền tảng, cơ sở

Thành phần

Từ ví dụ
ほん

cơ bản

nền móng

じゅん

chuẩn mực

#2

Nghĩa

[Quy] quy tắc; com-pa

Thành phần

Từ ví dụ
そく

quy tắc

quy mô

じょう

cây thước

#3

Nghĩa

[Kiểm] kiểm tra

Thành phần

Từ ví dụ
けん

kiểm tra, xét nghiệm

けんとう

xem xét, cân nhắc

てんけん

kiểm điểm, rà soát

#4

Nghĩa

[Giảng] giảng giải

Thành phần

Từ ví dụ
こう

bài giảng

こうえん

buổi diễn thuyết

じゅこう

theo học (khóa)

#5

Nghĩa

[Bình] phê bình, đánh giá

Thành phần

Từ ví dụ
ひょう

đánh giá

ひょうばん

tiếng tăm, dư luận

ひょう

phê bình

#6

Nghĩa

[Thức] nhận biết, tri thức

Thành phần

Từ ví dụ
しき

kiến thức

しき

ý thức

じょうしき

thường thức

#7

Nghĩa

[Chất] chất lượng; bản chất

Thành phần

Từ ví dụ
しつもん

câu hỏi

ひんしつ

chất lượng

せいしつ

tính chất

#8

Nghĩa

[Tu] tu dưỡng, rèn; sửa

Thành phần

Từ ví dụ
しゅう

sửa chữa

けんしゅう

tu nghiệp, tập huấn

おさめる

tu dưỡng, học được

#9

Nghĩa

[Thuật] trình bày, thuật lại

Thành phần

Từ ví dụ
じゅつ

ghi chép, thuật

じゅつ

vị ngữ

べる

trình bày, nêu

#10

Nghĩa

[Tự] trình tự; lời tựa

Thành phần

Từ ví dụ
じゅんじょ

trình tự

じょぶん

lời tựa

ちつじょ

trật tự

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.