Sản xuất & vật liệu

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Tạo] chế tạo, kiến tạo

Thành phần

Âm ON

ゾウ

Âm KUN

つく(る)

Từ ví dụ
製造せいぞう

chế tạo, sản xuất

構造こうぞう

cấu trúc

造るつくる

chế tạo, làm ra

#2

Nghĩa

[Cấu] cấu tạo, dựng nên

Thành phần

Âm ON

コウ

Âm KUN

かま(える) | かま(う)

Từ ví dụ
構造こうぞう

cấu trúc

構成こうせい

cấu thành

結構けっこう

khá; được rồi (từ chối)

#3

Nghĩa

[Trúc] xây dựng

Thành phần

Âm ON

チク

Âm KUN

きず(く)

Từ ví dụ
建築けんちく

kiến trúc, xây dựng

新築しんちく

xây mới

築くきずく

gây dựng

#4

Nghĩa

[Chế] chế tạo (sản phẩm)

Thành phần

Âm ON

セイ

Từ ví dụ
製品せいひん

sản phẩm

製作せいさく

chế tác, sản xuất

日本製にほんせい

sản xuất tại Nhật

#5

Nghĩa

[Chức] dệt

Thành phần

Âm ON

ショク | シキ

Âm KUN

お(る)

Từ ví dụ
組織そしき

tổ chức

織物おりもの

vải dệt

織るおる

dệt

#6

Nghĩa

[Biên] đan; biên soạn

Thành phần

Âm ON

ヘン

Âm KUN

あ(む)

Từ ví dụ
編集へんしゅう

biên tập

編成へんせい

biên chế, tổ chức

編むあむ

đan, tết

#7

Nghĩa

[Tố] yếu tố; mộc mạc

Thành phần

Âm ON

ソ | ス

Từ ví dụ
素材そざい

nguyên liệu, chất liệu

要素ようそ

yếu tố

素直すなお

ngoan ngoãn, thật thà

#8綿

Nghĩa

[Miên] bông (vải)

Thành phần

Âm ON

メン

Âm KUN

わた

Từ ví dụ
木綿もめん

vải bông

綿密めんみつ

tỉ mỉ, kỹ càng

真綿まわた

bông tơ

#9

Nghĩa

[Đồng] đồng (kim loại)

Thành phần

Âm ON

ドウ

Từ ví dụ
銅像どうぞう

tượng đồng

青銅せいどう

đồng thau

銅山どうざん

mỏ đồng

#10

Nghĩa

[Khoáng] quặng, khoáng vật

Thành phần

Âm ON

コウ

Từ ví dụ
鉱物こうぶつ

khoáng vật

鉱石こうせき

quặng

鉄鉱てっこう

quặng sắt

#11

Nghĩa

[Phấn] bột, phấn

Thành phần

Âm ON

フン

Âm KUN

こ | こな

Từ ví dụ
粉薬こなぐすり

thuốc bột

小麦粉こむぎこ

bột mì

花粉かふん

phấn hoa

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.