Sản xuất & vật liệu

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Tạo] chế tạo, kiến tạo

Thành phần

Từ ví dụ
せいぞう

chế tạo, sản xuất

こうぞう

cấu trúc

つく

chế tạo, làm ra

#2

Nghĩa

[Cấu] cấu tạo, dựng nên

Thành phần

Từ ví dụ
こうぞう

cấu trúc

こうせい

cấu thành

けっこう

khá; được rồi (từ chối)

#3

Nghĩa

[Trúc] xây dựng

Thành phần

Từ ví dụ
けんちく

kiến trúc, xây dựng

しんちく

xây mới

きず

gây dựng

#4

Nghĩa

[Chế] chế tạo (sản phẩm)

Thành phần

Từ ví dụ
せいひん

sản phẩm

せいさく

chế tác, sản xuất

ほんせい

sản xuất tại Nhật

#5

Nghĩa

[Chức] dệt

Thành phần

Từ ví dụ
しき

tổ chức

おりもの

vải dệt

dệt

#6

Nghĩa

[Biên] đan; biên soạn

Thành phần

Từ ví dụ
へんしゅう

biên tập

へんせい

biên chế, tổ chức

đan, tết

#7

Nghĩa

[Tố] yếu tố; mộc mạc

Thành phần

Từ ví dụ
ざい

nguyên liệu, chất liệu

よう

yếu tố

なお

ngoan ngoãn, thật thà

#8綿

Nghĩa

[Miên] bông (vải)

Thành phần

Từ ví dụ
綿めん

vải bông

綿めんみつ

tỉ mỉ, kỹ càng

綿わた

bông tơ

#9

Nghĩa

[Đồng] đồng (kim loại)

Thành phần

Từ ví dụ
どうぞう

tượng đồng

せいどう

đồng thau

どうざん

mỏ đồng

#10

Nghĩa

[Khoáng] quặng, khoáng vật

Thành phần

Từ ví dụ
こうぶつ

khoáng vật

こうせき

quặng

てっこう

quặng sắt

#11

Nghĩa

[Phấn] bột, phấn

Thành phần

Từ ví dụ
こなぐすり

thuốc bột

むぎ

bột mì

ふん

phấn hoa

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.