Con người, gia đình & vai trò

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Thê] vợ

Thành phần

Âm ON

サイ

Âm KUN

つま

Từ ví dụ
夫妻ふさい

vợ chồng

妻子さいし

vợ con

人妻ひとづま

người có chồng

#2

Nghĩa

[Phụ] phụ nữ, người vợ

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
婦人ふじん

phụ nữ

主婦しゅふ

nội trợ

夫婦ふうふ

vợ chồng

#3

Nghĩa

[Tổ] tổ tiên

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
祖父そふ

ông

祖母そぼ

先祖せんぞ

tổ tiên

#4

Nghĩa

[Sư] thầy, bậc thầy

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
教師きょうし

giáo viên

医師いし

bác sĩ

師匠ししょう

sư phụ, bậc thầy

#5

Nghĩa

[Sĩ] kẻ sĩ; chuyên gia

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
武士ぶし

võ sĩ

博士はかせ

tiến sĩ, học giả

弁護士べんごし

luật sư

#6

Nghĩa

[Tự] giống nhau

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

に(る)

Từ ví dụ
類似るいじ

tương tự

似るにる

giống

似顔絵にがおえ

tranh chân dung

#7

Nghĩa

[Cá] riêng lẻ; lượng từ

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
個人こじん

cá nhân

個性こせい

cá tính

一個いっこ

một cái

#8

Nghĩa

[Bảo] giữ gìn, bảo vệ

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

たも(つ)

Từ ví dụ
保護ほご

bảo hộ

保険ほけん

bảo hiểm

保つたもつ

duy trì, giữ

#9

Nghĩa

[Chức] nghề nghiệp, chức vụ

Thành phần

Âm ON

ショク

Từ ví dụ
職業しょくぎょう

nghề nghiệp

就職しゅうしょく

xin việc, đi làm

職員しょくいん

nhân viên

#10

Nghĩa

[Xá] nhà, khu nhà

Thành phần

Âm ON

シャ

Từ ví dụ
校舎こうしゃ

toà nhà trường học

宿舎しゅくしゃ

ký túc xá

駅舎えきしゃ

nhà ga

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.