Nguy hiểm, tai họa & giới hạn

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Phạm] phạm tội, vi phạm

Thành phần

Âm ON

ハン

Âm KUN

おか(す)

Từ ví dụ
犯罪はんざい

tội phạm

犯人はんにん

thủ phạm

犯すおかす

phạm, vi phạm

#2

Nghĩa

[Tội] tội lỗi

Thành phần

Âm ON

ザイ

Âm KUN

つみ

Từ ví dụ
犯罪はんざい

tội phạm

有罪ゆうざい

có tội

罪人ざいにん

tội nhân

#3

Nghĩa

[Tai] tai họa

Thành phần

Âm ON

サイ

Âm KUN

わざわ(い)

Từ ví dụ
災害さいがい

thiên tai, tai họa

火災かさい

hỏa hoạn

天災てんさい

thiên tai

#4

Nghĩa

[Sát] giết

Thành phần

Âm ON

サツ | サイ

Âm KUN

ころ(す)

Từ ví dụ
殺人さつじん

giết người

自殺じさつ

tự sát

殺すころす

giết

#5

Nghĩa

[Độc] chất độc

Thành phần

Âm ON

ドク

Từ ví dụ
毒薬どくやく

thuốc độc

中毒ちゅうどく

ngộ độc, nghiện

消毒しょうどく

khử trùng

#6

Nghĩa

[Phá] phá vỡ, xé

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

やぶ(る) | やぶ(れる)

Từ ví dụ
破壊はかい

phá hoại

突破とっぱ

đột phá

破るやぶる

xé, phá

#7

Nghĩa

[Hiểm] hiểm trở, nguy hiểm

Thành phần

Âm ON

ケン

Âm KUN

けわ(しい)

Từ ví dụ
危険きけん

nguy hiểm

保険ほけん

bảo hiểm

険しいけわしい

hiểm trở, gay gắt

#8

Nghĩa

[Áp] áp lực, ép

Thành phần

Âm ON

アツ

Từ ví dụ
気圧きあつ

khí áp

圧力あつりょく

áp lực

血圧けつあつ

huyết áp

#9

Nghĩa

[Cứu] cứu giúp

Thành phần

Âm ON

キュウ

Âm KUN

すく(う)

Từ ví dụ
救助きゅうじょ

cứu trợ

救急きゅうきゅう

cấp cứu

救うすくう

cứu

#10

Nghĩa

[Hạn] giới hạn

Thành phần

Âm ON

ゲン

Âm KUN

かぎ(る)

Từ ví dụ
制限せいげん

hạn chế

限界げんかい

giới hạn

限るかぎる

giới hạn

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.