Nguy hiểm, tai họa & giới hạn

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Phạm] phạm tội, vi phạm

Thành phần

Từ ví dụ
はんざい

tội phạm

はんにん

thủ phạm

おか

phạm, vi phạm

#2

Nghĩa

[Tội] tội lỗi

Thành phần

Từ ví dụ
はんざい

tội phạm

ゆうざい

có tội

ざいにん

tội nhân

#3

Nghĩa

[Tai] tai họa

Thành phần

Từ ví dụ
さいがい

thiên tai, tai họa

さい

hỏa hoạn

てんさい

thiên tai

#4

Nghĩa

[Sát] giết

Thành phần

Từ ví dụ
さつじん

giết người

さつ

tự sát

ころ

giết

#5

Nghĩa

[Độc] chất độc

Thành phần

Từ ví dụ
どくやく

thuốc độc

ちゅうどく

ngộ độc, nghiện

しょうどく

khử trùng

#6

Nghĩa

[Phá] phá vỡ, xé

Thành phần

Từ ví dụ
かい

phá hoại

とっ

đột phá

やぶ

xé, phá

#7

Nghĩa

[Hiểm] hiểm trở, nguy hiểm

Thành phần

Từ ví dụ
けん

nguy hiểm

けん

bảo hiểm

けわしい

hiểm trở, gay gắt

#8

Nghĩa

[Áp] áp lực, ép

Thành phần

Từ ví dụ
あつ

khí áp

あつりょく

áp lực

けつあつ

huyết áp

#9

Nghĩa

[Cứu] cứu giúp

Thành phần

Từ ví dụ
きゅうじょ

cứu trợ

きゅうきゅう

cấp cứu

すく

cứu

#10

Nghĩa

[Hạn] giới hạn

Thành phần

Từ ví dụ
せいげん

hạn chế

げんかい

giới hạn

かぎ

giới hạn

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.