Hành động & tạo lập

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Chiêu] mời, vẫy gọi

Thành phần

Từ ví dụ
しょうたい

mời (dự tiệc)

まね

mời, vẫy gọi

まね

vẫy tay gọi

#2

Nghĩa

[Thụ] trao cho, giảng dạy

Thành phần

Từ ví dụ
じゅぎょう

tiết học, giờ giảng

きょうじゅ

giáo sư

さずける

ban, trao cho

#3

Nghĩa

[Tiếp] tiếp xúc, nối

Thành phần

Từ ví dụ
せつぞく

kết nối

ちょくせつ

trực tiếp

めんせつ

phỏng vấn

#4

Nghĩa

[Thải] hái, chọn lấy

Thành phần

Từ ví dụ
さいよう

tuyển dụng, áp dụng

さいてん

chấm điểm

hái, lấy

#5

Nghĩa

[Thiết] thiết lập

Thành phần

Từ ví dụ
せつりつ

thành lập

せっけい

thiết kế

もうける

lập ra, đặt

#6

Nghĩa

[Tuyệt] dứt, tuyệt

Thành phần

Từ ví dụ
ぜったい

tuyệt đối

ぜつぼう

tuyệt vọng

える

dứt, tuyệt chủng

#7

Nghĩa

[Tổng] tổng, toàn bộ

Thành phần

Từ ví dụ
そうごう

tổng hợp

そう

thủ tướng

そうがく

tổng số tiền

#8

Nghĩa

[Tượng] hình tượng, tượng

Thành phần

Từ ví dụ
そうぞう

tưởng tượng

ぞう

hình ảnh

どうぞう

tượng đồng

#9

Nghĩa

[Tinh] tinh túy, tinh thần

Thành phần

Từ ví dụ
せいしん

tinh thần

せいみつ

tinh vi, chính xác

せいさん

thanh toán bù trừ

#10

Nghĩa

[Thế] khí thế, đà

Thành phần

Từ ví dụ
せいりょく

thế lực

姿せい

tư thế

いきお

đà, khí thế

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.