Hành động & tạo lập

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Chiêu] mời, vẫy gọi

Thành phần

Âm ON

ショウ

Âm KUN

まね(く)

Từ ví dụ
招待しょうたい

mời (dự tiệc)

招くまねく

mời, vẫy gọi

手招きてまねき

vẫy tay gọi

#2

Nghĩa

[Thụ] trao cho, giảng dạy

Thành phần

Âm ON

ジュ

Âm KUN

さず(ける)

Từ ví dụ
授業じゅぎょう

tiết học, giờ giảng

教授きょうじゅ

giáo sư

授けるさずける

ban, trao cho

#3

Nghĩa

[Tiếp] tiếp xúc, nối

Thành phần

Âm ON

セツ

Âm KUN

つ(ぐ)

Từ ví dụ
接続せつぞく

kết nối

直接ちょくせつ

trực tiếp

面接めんせつ

phỏng vấn

#4

Nghĩa

[Thải] hái, chọn lấy

Thành phần

Âm ON

サイ

Âm KUN

と(る)

Từ ví dụ
採用さいよう

tuyển dụng, áp dụng

採点さいてん

chấm điểm

採るとる

hái, lấy

#5

Nghĩa

[Thiết] thiết lập

Thành phần

Âm ON

セツ

Âm KUN

もう(ける)

Từ ví dụ
設立せつりつ

thành lập

設計せっけい

thiết kế

設けるもうける

lập ra, đặt

#6

Nghĩa

[Tuyệt] dứt, tuyệt

Thành phần

Âm ON

ゼツ

Âm KUN

た(える) | た(やす) | た(つ)

Từ ví dụ
絶対ぜったい

tuyệt đối

絶望ぜつぼう

tuyệt vọng

絶えるたえる

dứt, tuyệt chủng

#7

Nghĩa

[Tổng] tổng, toàn bộ

Thành phần

Âm ON

ソウ

Từ ví dụ
総合そうごう

tổng hợp

総理そうり

thủ tướng

総額そうがく

tổng số tiền

#8

Nghĩa

[Tượng] hình tượng, tượng

Thành phần

Âm ON

ゾウ

Từ ví dụ
想像そうぞう

tưởng tượng

画像がぞう

hình ảnh

銅像どうぞう

tượng đồng

#9

Nghĩa

[Tinh] tinh túy, tinh thần

Thành phần

Âm ON

セイ | ショウ

Từ ví dụ
精神せいしん

tinh thần

精密せいみつ

tinh vi, chính xác

精算せいさん

thanh toán bù trừ

#10

Nghĩa

[Thế] khí thế, đà

Thành phần

Âm ON

セイ

Âm KUN

いきお(い)

Từ ví dụ
勢力せいりょく

thế lực

姿勢しせい

tư thế

勢いいきおい

đà, khí thế

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.