Chính trị & kinh tế
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
伝統
truyền thống
統一
thống nhất
大統領
tổng thống
Từ ví dụ
大統領
tổng thống
領土
lãnh thổ
要領
điểm cốt yếu, bí quyết
Từ ví dụ
経済
kinh tế
経験
kinh nghiệm
経つ
(thời gian) trôi qua
Từ ví dụ
営業
kinh doanh, mở cửa (bán hàng)
経営
quản lý, kinh doanh
営む
điều hành, tiến hành
Từ ví dụ
賞金
tiền thưởng
受賞
nhận giải, đoạt giải
賞状
giấy khen
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.