Chính trị & kinh tế

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Chính] chính trị

Thành phần

Từ ví dụ
せい

chính trị

せい

chính phủ

ぎょうせい

hành chính

#2

Nghĩa

[Chế] chế độ; kiểm soát

Thành phần

Từ ví dụ
せい

chế độ

せいふく

đồng phục

きょうせい

cưỡng chế

#3

Nghĩa

[Thống] thống nhất, thống lĩnh

Thành phần

Từ ví dụ
でんとう

truyền thống

とういつ

thống nhất

だいとうりょう

tổng thống

#4

Nghĩa

[Lĩnh] lãnh thổ; lĩnh hội

Thành phần

Từ ví dụ
だいとうりょう

tổng thống

りょう

lãnh thổ

ようりょう

điểm cốt yếu, bí quyết

#5

Nghĩa

[Kinh] trải qua; kinh tế; kinh sách

Thành phần

Từ ví dụ
けいざい

kinh tế

けいけん

kinh nghiệm

(thời gian) trôi qua

#6

Nghĩa

[Doanh] kinh doanh, điều hành

Thành phần

Từ ví dụ
えいぎょう

kinh doanh, mở cửa (bán hàng)

けいえい

quản lý, kinh doanh

いとな

điều hành, tiến hành

#7

Nghĩa

[Phí] chi phí; tiêu tốn

Thành phần

Từ ví dụ
よう

chi phí

がく

học phí

しょう

tiêu thụ

#8

Nghĩa

[Thuế] thuế

Thành phần

Từ ví dụ
ぜいきん

tiền thuế

しょうぜい

thuế tiêu thụ

ぜいかん

hải quan

#9

Nghĩa

[Thưởng] phần thưởng; khen thưởng

Thành phần

Từ ví dụ
しょうきん

tiền thưởng

じゅしょう

nhận giải, đoạt giải

しょうじょう

giấy khen

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.