Chính trị & kinh tế

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Chính] chính trị

Thành phần

Âm ON

セイ | ショウ

Âm KUN

まつりごと

Từ ví dụ
政治せいじ

chính trị

政府せいふ

chính phủ

行政ぎょうせい

hành chính

#2

Nghĩa

[Chế] chế độ; kiểm soát

Thành phần

Âm ON

セイ

Từ ví dụ
制度せいど

chế độ

制服せいふく

đồng phục

強制きょうせい

cưỡng chế

#3

Nghĩa

[Thống] thống nhất, thống lĩnh

Thành phần

Âm ON

トウ

Âm KUN

す(べる)

Từ ví dụ
伝統でんとう

truyền thống

統一とういつ

thống nhất

大統領だいとうりょう

tổng thống

#4

Nghĩa

[Lĩnh] lãnh thổ; lĩnh hội

Thành phần

Âm ON

リョウ

Từ ví dụ
大統領だいとうりょう

tổng thống

領土りょうど

lãnh thổ

要領ようりょう

điểm cốt yếu, bí quyết

#5

Nghĩa

[Kinh] trải qua; kinh tế; kinh sách

Thành phần

Âm ON

ケイ | キョウ

Âm KUN

へ(る)

Từ ví dụ
経済けいざい

kinh tế

経験けいけん

kinh nghiệm

経つたつ

(thời gian) trôi qua

#6

Nghĩa

[Doanh] kinh doanh, điều hành

Thành phần

Âm ON

エイ

Âm KUN

いとな(む)

Từ ví dụ
営業えいぎょう

kinh doanh, mở cửa (bán hàng)

経営けいえい

quản lý, kinh doanh

営むいとなむ

điều hành, tiến hành

#7

Nghĩa

[Phí] chi phí; tiêu tốn

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

つい(やす)

Từ ví dụ
費用ひよう

chi phí

学費がくひ

học phí

消費しょうひ

tiêu thụ

#8

Nghĩa

[Thuế] thuế

Thành phần

Âm ON

ゼイ

Từ ví dụ
税金ぜいきん

tiền thuế

消費税しょうひぜい

thuế tiêu thụ

税関ぜいかん

hải quan

#9

Nghĩa

[Thưởng] phần thưởng; khen thưởng

Thành phần

Âm ON

ショウ

Từ ví dụ
賞金しょうきん

tiền thưởng

受賞じゅしょう

nhận giải, đoạt giải

賞状しょうじょう

giấy khen

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.