Cảm xúc & tâm tính

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Tình] tình cảm; tình huống

Thành phần

Từ ví dụ
かんじょう

cảm xúc

ひょうじょう

biểu cảm, nét mặt

じょうほう

thông tin

#2

Nghĩa

[Tính] bản tính; tính chất; giới tính

Thành phần

Từ ví dụ
せいかく

tính cách

だんせい

nam giới

じょせい

nữ giới

#3

Nghĩa

[Khoái] dễ chịu, sảng khoái

Thành phần

Từ ví dụ
こころよ

dễ chịu

かいせい

trời quang đãng

ぜんかい

khỏi hẳn (bệnh)

#4

Nghĩa

[Ứng] đáp ứng; phản ứng

Thành phần

Từ ví dụ
おうじる

đáp ứng, hưởng ứng

おうよう

ứng dụng

はんのう

phản ứng

#5

Nghĩa

[Quán] quen; thói quen

Thành phần

Từ ví dụ
れる

quen với

しゅうかん

thói quen, tập quán

かんれい

lệ thường, thông lệ

#6

Nghĩa

[Chí] ý chí, chí hướng

Thành phần

Từ ví dụ
こころざ

nuôi chí, hướng tới

ý chí

ぼう

nguyện vọng

#7

Nghĩa

[Thái] thái độ; trạng thái

Thành phần

Từ ví dụ
たい

thái độ

じょうたい

trạng thái, tình trạng

じったい

thực trạng

#8

Nghĩa

[Mê] lạc; phân vân; mê muội

Thành phần

Từ ví dụ
まよ

lạc; phân vân

まい

trẻ lạc

めい

mê cung

#9

Nghĩa

[Mộng] giấc mơ

Thành phần

Từ ví dụ
はつゆめ

giấc mơ đầu năm

ちゅう

mê mải, say sưa

あく

ác mộng

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.