Cảm xúc & tâm tính

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Tình] tình cảm; tình huống

Thành phần

Âm ON

ジョウ | セイ

Âm KUN

なさ(け)

Từ ví dụ
感情かんじょう

cảm xúc

表情ひょうじょう

biểu cảm, nét mặt

情報じょうほう

thông tin

#2

Nghĩa

[Tính] bản tính; tính chất; giới tính

Thành phần

Âm ON

セイ | ショウ

Từ ví dụ
性格せいかく

tính cách

男性だんせい

nam giới

女性じょせい

nữ giới

#3

Nghĩa

[Khoái] dễ chịu, sảng khoái

Thành phần

Âm ON

カイ

Âm KUN

こころよ(い)

Từ ví dụ
快いこころよい

dễ chịu

快晴かいせい

trời quang đãng

全快ぜんかい

khỏi hẳn (bệnh)

#4

Nghĩa

[Ứng] đáp ứng; phản ứng

Thành phần

Âm ON

オウ

Âm KUN

こた(える)

Từ ví dụ
応じるおうじる

đáp ứng, hưởng ứng

応用おうよう

ứng dụng

反応はんのう

phản ứng

#5

Nghĩa

[Quán] quen; thói quen

Thành phần

Âm ON

カン

Âm KUN

な(れる) | な(らす)

Từ ví dụ
慣れるなれる

quen với

習慣しゅうかん

thói quen, tập quán

慣例かんれい

lệ thường, thông lệ

#6

Nghĩa

[Chí] ý chí, chí hướng

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

こころざ(す) | こころざし

Từ ví dụ
志すこころざす

nuôi chí, hướng tới

意志いし

ý chí

志望しぼう

nguyện vọng

#7

Nghĩa

[Thái] thái độ; trạng thái

Thành phần

Âm ON

タイ

Từ ví dụ
態度たいど

thái độ

状態じょうたい

trạng thái, tình trạng

実態じったい

thực trạng

#8

Nghĩa

[Mê] lạc; phân vân; mê muội

Thành phần

Âm ON

メイ

Âm KUN

まよ(う)

Từ ví dụ
迷うまよう

lạc; phân vân

迷子まいご

trẻ lạc

迷路めいろ

mê cung

#9

Nghĩa

[Mộng] giấc mơ

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

ゆめ

Từ ví dụ
初夢はつゆめ

giấc mơ đầu năm

夢中むちゅう

mê mải, say sưa

悪夢あくむ

ác mộng

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.