Cảm xúc & tâm tính
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
感情
cảm xúc
表情
biểu cảm, nét mặt
情報
thông tin
Từ ví dụ
性格
tính cách
男性
nam giới
女性
nữ giới
Từ ví dụ
快い
dễ chịu
快晴
trời quang đãng
全快
khỏi hẳn (bệnh)
Từ ví dụ
応じる
đáp ứng, hưởng ứng
応用
ứng dụng
反応
phản ứng
Từ ví dụ
慣れる
quen với
習慣
thói quen, tập quán
慣例
lệ thường, thông lệ
Từ ví dụ
志す
nuôi chí, hướng tới
意志
ý chí
志望
nguyện vọng
Từ ví dụ
態度
thái độ
状態
trạng thái, tình trạng
実態
thực trạng
Từ ví dụ
迷う
lạc; phân vân
迷子
trẻ lạc
迷路
mê cung
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.