Thời gian, trạng thái & tạp
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
永久
vĩnh cửu
持久
bền bỉ, trì cửu
久しぶり
lâu rồi mới (gặp)
Từ ví dụ
旧式
kiểu cũ
新旧
mới cũ
復旧
khôi phục (như cũ)
Từ ví dụ
複雑
phức tạp
雑誌
tạp chí
雑音
tạp âm
Từ ví dụ
世紀
thế kỷ
紀元
kỷ nguyên
風紀
kỷ cương, nề nếp
Từ ví dụ
歴史
lịch sử
学歴
học vấn, quá trình học
歴代
các đời, lịch đại
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.