Thời gian, trạng thái & tạp

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Giả] tạm thời, giả

Thành phần

Âm ON

カ | ケ

Âm KUN

かり

Từ ví dụ
仮定かてい

giả định

仮名かな

chữ kana

仮にかりに

tạm thời, giả sử

#2

Nghĩa

[Cửu] lâu dài

Thành phần

Âm ON

キュウ | ク

Âm KUN

ひさ(しい)

Từ ví dụ
永久えいきゅう

vĩnh cửu

持久じきゅう

bền bỉ, trì cửu

久しぶりひさしぶり

lâu rồi mới (gặp)

#3

Nghĩa

[Cựu] cũ, xưa

Thành phần

Âm ON

キュウ

Từ ví dụ
旧式きゅうしき

kiểu cũ

新旧しんきゅう

mới cũ

復旧ふっきゅう

khôi phục (như cũ)

#4

Nghĩa

[Cấm] ngăn cấm

Thành phần

Âm ON

キン

Từ ví dụ
禁止きんし

cấm chỉ

禁物きんもつ

điều kiêng kỵ

解禁かいきん

dỡ bỏ lệnh cấm

#5

Nghĩa

[Hậu] dày; hậu hĩnh

Thành phần

Âm ON

コウ

Âm KUN

あつ(い)

Từ ví dụ
厚意こうい

hảo ý, thịnh tình

温厚おんこう

ôn hậu

厚いあつい

dày

#6

Nghĩa

[Tạp] hỗn tạp, lẫn lộn

Thành phần

Âm ON

ザツ | ゾウ

Từ ví dụ
複雑ふくざつ

phức tạp

雑誌ざっし

tạp chí

雑音ざつおん

tạp âm

#7

Nghĩa

[Tự] nuôi (thú)

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

か(う)

Từ ví dụ
飼育しいく

chăn nuôi

飼料しりょう

thức ăn chăn nuôi

飼うかう

nuôi (thú)

#8

Nghĩa

[Kỷ] kỷ nguyên; ghi chép; kỷ luật

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
世紀せいき

thế kỷ

紀元きげん

kỷ nguyên

風紀ふうき

kỷ cương, nề nếp

#9

Nghĩa

[Lịch] lịch sử; trải qua

Thành phần

Âm ON

レキ

Từ ví dụ
歴史れきし

lịch sử

学歴がくれき

học vấn, quá trình học

歴代れきだい

các đời, lịch đại

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.