Kỹ thuật & khái niệm

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Thuật] kỹ thuật, thuật

Thành phần

Âm ON

ジュツ

Từ ví dụ
技術ぎじゅつ

kỹ thuật

手術しゅじゅつ

phẫu thuật

芸術げいじゅつ

nghệ thuật

#2

Nghĩa

[Phật] Phật; (Pháp)

Thành phần

Âm ON

ブツ | フツ

Âm KUN

ほとけ

Từ ví dụ
仏教ぶっきょう

Phật giáo

大仏だいぶつ

tượng Phật lớn

念仏ねんぶつ

niệm Phật

#3

Nghĩa

[Biện] biện luận; van

Thành phần

Âm ON

ベン

Từ ví dụ
弁当べんとう

cơm hộp bento

弁護べんご

biện hộ

弁論べんろん

biện luận

#4

Nghĩa

[Mộ] mồ mả

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

はか

Từ ví dụ
墓地ぼち

nghĩa địa

墓参りはかまいり

đi tảo mộ

墓石はかいし

bia mộ

#5

Nghĩa

[Bạo] bạo lực, hung bạo

Thành phần

Âm ON

ボウ | バク

Âm KUN

あば(れる)

Từ ví dụ
暴力ぼうりょく

bạo lực

暴風ぼうふう

bão tố

暴れるあばれる

nổi loạn, làm loạn

#6

Nghĩa

[Thâu] vận chuyển

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
輸入ゆにゅう

nhập khẩu

輸出ゆしゅつ

xuất khẩu

運輸うんゆ

vận tải

#7

Nghĩa

[Lưu] lưu lại, giữ

Thành phần

Âm ON

リュウ | ル

Âm KUN

と(める) | と(まる)

Từ ví dụ
留学りゅうがく

du học

保留ほりゅう

bảo lưu, hoãn lại

留守るす

vắng nhà

#8

Nghĩa

[Hình] khuôn; loại, kiểu

Thành phần

Âm ON

ケイ

Âm KUN

かた

Từ ví dụ
型紙かたがみ

giấy rập (mẫu)

大型おおがた

cỡ lớn

新型しんがた

kiểu mới, mẫu mới

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.