Ghi chép, văn bản & báo cáo

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Bản] bản in, ấn bản

Thành phần

Âm ON

ハン

Từ ví dụ
出版しゅっぱん

xuất bản

版画はんが

tranh khắc

初版しょはん

bản in đầu

#2

Nghĩa

[San] ấn hành, xuất bản

Thành phần

Âm ON

カン

Từ ví dụ
刊行かんこう

ấn hành

週刊しゅうかん

tuần san

朝刊ちょうかん

báo buổi sáng

#3

Nghĩa

[Sử] lịch sử

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
歴史れきし

lịch sử

史料しりょう

sử liệu

世界史せかいし

lịch sử thế giới

#4

Nghĩa

[Trạng] tình trạng; thư từ

Thành phần

Âm ON

ジョウ

Từ ví dụ
状態じょうたい

trạng thái

現状げんじょう

hiện trạng

年賀状ねんがじょう

thiệp chúc Tết

#5

Nghĩa

[Thị] chỉ ra, biểu thị

Thành phần

Âm ON

ジ | シ

Âm KUN

しめ(す)

Từ ví dụ
表示ひょうじ

hiển thị

指示しじ

chỉ thị

示すしめす

chỉ ra, cho thấy

#6

Nghĩa

[Báo] báo cáo; đền đáp

Thành phần

Âm ON

ホウ

Âm KUN

むく(いる)

Từ ví dụ
報告ほうこく

báo cáo

情報じょうほう

thông tin

予報よほう

dự báo

#7

Nghĩa

[Tích] thành tích

Thành phần

Âm ON

セキ

Từ ví dụ
成績せいせき

thành tích, kết quả

業績ぎょうせき

thành tích kinh doanh

実績じっせき

thành tích thực tế

#8

Nghĩa

[Tra] tra xét, điều tra

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
検査けんさ

kiểm tra

調査ちょうさ

điều tra, khảo sát

審査しんさ

thẩm tra

#9

Nghĩa

[Cố] duyên cớ; cũ; cố (đã mất)

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

ゆえ

Từ ví dụ
事故じこ

tai nạn, sự cố

故郷こきょう

cố hương, quê nhà

故人こじん

người đã khuất

#10

Nghĩa

[Tái] lại, tái

Thành phần

Âm ON

サイ | サ

Âm KUN

ふたた(び)

Từ ví dụ
再会さいかい

tái ngộ, gặp lại

再度さいど

một lần nữa

再びふたたび

lại, lần nữa

#11

Nghĩa

[Cáo] báo, thông báo

Thành phần

Âm ON

コク

Âm KUN

つ(げる)

Từ ví dụ
報告ほうこく

báo cáo

広告こうこく

quảng cáo

告げるつげる

báo, mách

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.