Ghi chép, văn bản & báo cáo
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
刊行
ấn hành
週刊
tuần san
朝刊
báo buổi sáng
Từ ví dụ
状態
trạng thái
現状
hiện trạng
年賀状
thiệp chúc Tết
Từ ví dụ
成績
thành tích, kết quả
業績
thành tích kinh doanh
実績
thành tích thực tế
Từ ví dụ
検査
kiểm tra
調査
điều tra, khảo sát
審査
thẩm tra
Từ ví dụ
事故
tai nạn, sự cố
故郷
cố hương, quê nhà
故人
người đã khuất
Từ ví dụ
再会
tái ngộ, gặp lại
再度
một lần nữa
再び
lại, lần nữa
Từ ví dụ
報告
báo cáo
広告
quảng cáo
告げる
báo, mách
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.