Số lượng, so sánh & mức độ

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Tỉ] so sánh, tỉ lệ

Thành phần

Từ ví dụ
かく

so sánh

れい

tỉ lệ

くらべる

so sánh

#2

Nghĩa

[Suất] tỉ lệ; (soái) dẫn dắt

Thành phần

Từ ví dụ
こうりつ

hiệu suất

そっちょく

thẳng thắn

いんそつ

dẫn dắt (đoàn)

#3

Nghĩa

[Dư] thừa, dư ra

Thành phần

Từ ví dụ
ぶん

phần dư, thừa

ゆう

dư dả, thư thả

あま

dư ra, thừa

#4

Nghĩa

[Dung] chứa; dung mạo

Thành phần

Từ ví dụ
ないよう

nội dung

よう

vật chứa

よう

dễ dàng

#5

Nghĩa

[Lược] lược bớt; sách lược

Thành phần

Từ ví dụ
しょうりゃく

lược bỏ

せんりゃく

chiến lược

りゃく

lược đồ

#6

Nghĩa

[Bị] chuẩn bị, trang bị

Thành phần

Từ ví dụ
じゅん

chuẩn bị

せつ

thiết bị

そなえる

trang bị, phòng bị

#7

Nghĩa

[Phức] phức tạp, kép

Thành phần

Từ ví dụ
ふくざつ

phức tạp

ふくすう

số nhiều

じゅうふく

trùng lặp

Từ ví dụ
だんたい

đoàn thể, tổ chức

しゅうだん

tập đoàn, nhóm

だん

bánh dango

#9

Nghĩa

[Phong] phong phú, dồi dào

Thành phần

Từ ví dụ
ほう

phong phú

ほうさく

được mùa

ゆた

dồi dào, sung túc

#10

Nghĩa

[Bần] nghèo

Thành phần

Từ ví dụ
ひんこん

nghèo khó

びんぼう

bần cùng, túng thiếu

まずしい

nghèo

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.