Lời nói, cảm xúc & suy nghĩ

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Hỉ] vui mừng

Thành phần

Từ ví dụ
げき

hài kịch

かん

hoan hỉ

よろこ

vui mừng

#2

Nghĩa

[Hứa] cho phép, tha thứ

Thành phần

Từ ví dụ
きょ

cho phép

めんきょ

giấy phép, bằng

ゆる

cho phép, tha thứ

#3

Nghĩa

[Tạ] cảm tạ; tạ lỗi

Thành phần

Từ ví dụ
かんしゃ

cảm tạ, biết ơn

しゃざい

tạ lỗi, xin lỗi

あやま

xin lỗi

#4

Nghĩa

[Ký] ghé lại; gửi, góp

Thành phần

Từ ví dụ

quyên góp

せい

ký sinh

ghé qua, lại gần

#5

Nghĩa

[Kỹ] kỹ năng, kỹ thuật

Thành phần

Từ ví dụ
じゅつ

kỹ thuật

のう

kỹ năng

えん

diễn xuất

#6

Nghĩa

[Nghĩa] chính nghĩa; nghĩa

Thành phần

Từ ví dụ

nghĩa vụ

ý nghĩa

せい

chính nghĩa

#7

Nghĩa

[Hưng] hứng thú; hưng thịnh

Thành phần

Từ ví dụ
きょう

hứng thú

こうふん

hưng phấn

ふっこう

phục hưng

#8

Nghĩa

[Cú] câu, cú (thơ)

Thành phần

Từ ví dụ
もん

lời than phiền; câu chữ

はい

thơ haiku

từ ngữ, ngữ cú

#9
Từ ví dụ
とく

sở trường, đắc ý

しょとく

thu nhập

đạt được

#10

Nghĩa

[Thường] bình thường, thường xuyên

Thành phần

Từ ví dụ
じょうしき

thường thức

にちじょう

thường nhật

じょう

khẩn cấp; phi thường

#11

Nghĩa

[Tượng] con voi; hiện tượng, hình tượng

Thành phần

Từ ví dụ
ぞう

voi con

しょう

khí tượng

たいしょう

đối tượng

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.