Lời nói, cảm xúc & suy nghĩ
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
許可
cho phép
免許
giấy phép, bằng
許す
cho phép, tha thứ
Từ ví dụ
感謝
cảm tạ, biết ơn
謝罪
tạ lỗi, xin lỗi
謝る
xin lỗi
Từ ví dụ
寄付
quyên góp
寄生
ký sinh
寄る
ghé qua, lại gần
Từ ví dụ
義務
nghĩa vụ
意義
ý nghĩa
正義
chính nghĩa
Từ ví dụ
文句
lời than phiền; câu chữ
俳句
thơ haiku
語句
từ ngữ, ngữ cú
Từ ví dụ
得意
sở trường, đắc ý
所得
thu nhập
得る
đạt được
Từ ví dụ
常識
thường thức
日常
thường nhật
非常
khẩn cấp; phi thường
Từ ví dụ
子象
voi con
気象
khí tượng
対象
đối tượng
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.