Lời nói, cảm xúc & suy nghĩ

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Hỉ] vui mừng

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

よろこ(ぶ)

Từ ví dụ
喜劇きげき

hài kịch

歓喜かんき

hoan hỉ

喜ぶよろこぶ

vui mừng

#2

Nghĩa

[Hứa] cho phép, tha thứ

Thành phần

Âm ON

キョ

Âm KUN

ゆる(す)

Từ ví dụ
許可きょか

cho phép

免許めんきょ

giấy phép, bằng

許すゆるす

cho phép, tha thứ

#3

Nghĩa

[Tạ] cảm tạ; tạ lỗi

Thành phần

Âm ON

シャ

Âm KUN

あやま(る)

Từ ví dụ
感謝かんしゃ

cảm tạ, biết ơn

謝罪しゃざい

tạ lỗi, xin lỗi

謝るあやまる

xin lỗi

#4

Nghĩa

[Ký] ghé lại; gửi, góp

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

よ(る) | よ(せる)

Từ ví dụ
寄付きふ

quyên góp

寄生きせい

ký sinh

寄るよる

ghé qua, lại gần

#5

Nghĩa

[Kỹ] kỹ năng, kỹ thuật

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

わざ

Từ ví dụ
技術ぎじゅつ

kỹ thuật

技能ぎのう

kỹ năng

演技えんぎ

diễn xuất

#6

Nghĩa

[Nghĩa] chính nghĩa; nghĩa

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
義務ぎむ

nghĩa vụ

意義いぎ

ý nghĩa

正義せいぎ

chính nghĩa

#7

Nghĩa

[Hưng] hứng thú; hưng thịnh

Thành phần

Âm ON

コウ | キョウ

Âm KUN

おこ(る) | おこ(す)

Từ ví dụ
興味きょうみ

hứng thú

興奮こうふん

hưng phấn

復興ふっこう

phục hưng

#8

Nghĩa

[Cú] câu, cú (thơ)

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
文句もんく

lời than phiền; câu chữ

俳句はいく

thơ haiku

語句ごく

từ ngữ, ngữ cú

#9

Nghĩa

[Đắc] được, đạt được

Thành phần

Âm ON

トク

Âm KUN

え(る) | う(る)

Từ ví dụ
得意とくい

sở trường, đắc ý

所得しょとく

thu nhập

得るえる

đạt được

#10

Nghĩa

[Thường] bình thường, thường xuyên

Thành phần

Âm ON

ジョウ

Âm KUN

つね | とこ

Từ ví dụ
常識じょうしき

thường thức

日常にちじょう

thường nhật

非常ひじょう

khẩn cấp; phi thường

#11

Nghĩa

[Tượng] con voi; hiện tượng, hình tượng

Thành phần

Âm ON

ショウ | ゾウ

Từ ví dụ
子象こぞう

voi con

気象きしょう

khí tượng

対象たいしょう

đối tượng

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.