Thiên nhiên, sinh trưởng & khả năng
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
桜色
màu hồng anh đào
夜桜
ngắm anh đào đêm
桜前線
đường ranh hoa nở
Từ ví dụ
新幹線
tàu cao tốc Shinkansen
幹部
cán bộ, ban lãnh đạo
幹線
tuyến chính
Từ ví dụ
枝豆
đậu nành non
小枝
cành con
枝分かれ
sự phân nhánh
Từ ví dụ
肥料
phân bón
肥満
béo phì
肥える
béo lên, màu mỡ
Từ ví dụ
独立
độc lập
独身
độc thân
単独
đơn độc
Từ ví dụ
現在
hiện tại
現実
hiện thực
現れる
xuất hiện
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.