Thiên nhiên, sinh trưởng & khả năng

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Anh] hoa anh đào

Thành phần

Từ ví dụ
さくらいろ

màu hồng anh đào

ざくら

ngắm anh đào đêm

さくらぜんせん

đường ranh hoa nở

#2

Nghĩa

[Cán] thân cây; nòng cốt

Thành phần

Từ ví dụ
しんかんせん

tàu cao tốc Shinkansen

かん

cán bộ, ban lãnh đạo

かんせん

tuyến chính

#3

Nghĩa

[Chi] cành cây

Thành phần

Từ ví dụ
えだまめ

đậu nành non

えだ

cành con

えだかれ

sự phân nhánh

#4

Nghĩa

[Toan] axit; chua

Thành phần

Từ ví dụ
さん

oxy

さんせい

tính axit

っぱい

chua

#5

Nghĩa

[Nhãn] mắt

Thành phần

Từ ví dụ
眼鏡めがね

kính mắt

がん

khoa mắt

にくがん

mắt thường

#6

Nghĩa

[Phì] béo; màu mỡ; phân bón

Thành phần

Từ ví dụ
りょう

phân bón

まん

béo phì

える

béo lên, màu mỡ

#7

Nghĩa

[Nhiên] cháy, đốt

Thành phần

Từ ví dụ
ねんりょう

nhiên liệu

ねんしょう

sự cháy

える

cháy

#8

Nghĩa

[Độc] một mình, độc lập

Thành phần

Từ ví dụ
どくりつ

độc lập

どくしん

độc thân

たんどく

đơn độc

#9

Nghĩa

[Năng] khả năng

Thành phần

Từ ví dụ
のうりょく

năng lực

のう

khả năng, có thể

さいのう

tài năng

#10

Nghĩa

[Hiện] xuất hiện, hiện tại

Thành phần

Từ ví dụ
げんざい

hiện tại

げんじつ

hiện thực

あらわれる

xuất hiện

#11

Nghĩa

[Mạch] mạch máu; mạch (núi)

Thành phần

Từ ví dụ
さんみゃく

dãy núi

ぶんみゃく

ngữ cảnh, mạch văn

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.