Vị trí, dấu hiệu & đồ vật

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Vị] vị trí, ngôi thứ; đơn vị

Thành phần

Từ ví dụ
くらい

giá trị hàng (của chữ số)

いち

hạng nhất

địa vị

#2

Nghĩa

[Đê] thấp

Thành phần

Từ ví dụ
ひく

thấp

ていおん

âm trầm

てい

sự sụt giảm

#3

Nghĩa

[Để] đáy

Thành phần

Từ ví dụ
たにそこ

đáy thung lũng

かいてい

đáy biển

かわぞこ

đáy sông

#4

Nghĩa

[Trắc] phía, bên

Thành phần

Từ ví dụ
みぎがわ

bên phải

りょうがわ

cả hai bên

#5

Nghĩa

[Các] mỗi, các

Thành phần

Từ ví dụ
かく

mỗi người, riêng từng người

かっこく

các nước

#6

Nghĩa

[Ấn] con dấu; dấu hiệu

Thành phần

Từ ví dụ
じるし

mũi tên (ký hiệu)

じるし

dấu mốc, mốc nhận biết

いんさつ

in ấn

#7

Nghĩa

[Tiêu] dấu hiệu, mốc; tiêu chuẩn

Thành phần

Từ ví dụ
もくひょう

mục tiêu

ひょうしき

biển báo

ひょうじゅん

tiêu chuẩn

#8

Nghĩa

[Đích] mục tiêu; tính chất (-tính)

Thành phần

Từ ví dụ
もくてき

mục đích

まとはず

trật lất, lệch trọng tâm

もくてき

điểm đến

#9

Nghĩa

[Thúc] bó; ràng buộc

Thành phần

Từ ví dụ
やくそく

lời hứa

はなたば

bó hoa

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.