Lao động & nỗ lực

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Nỗ] cố gắng, nỗ lực

Thành phần

Từ ví dụ
りょく

sự nỗ lực

つとめる

cố gắng, nỗ lực

#2

Nghĩa

[Lao] lao động; vất vả; công lao

Thành phần

Từ ví dụ
ろうどう

lao động

ろう

vất vả, gian khổ

ろうりょく

sức lao động

#3

Nghĩa

[Công] công lao, thành tích

Thành phần

Từ ví dụ
せいこう

thành công

ねんこう

thâm niên

こうろう

công lao

#4

Nghĩa

[Động] làm việc, lao động

Thành phần

Lưu ý

Là kokuji (chữ do người Nhật tạo); hiếm gặp là nó vẫn có âm ON ドウ.

Từ ví dụ
はたら

làm việc

ろうどう

lao động

ともばたら

cả hai vợ chồng đi làm

#5

Nghĩa

[Tích] chất đống, tích lũy; diện tích

Thành phần

Từ ví dụ

chất, xếp lên

めんせき

diện tích

たいせき

thể tích

#6

Nghĩa

[Đặc] đặc biệt, riêng biệt

Thành phần

Từ ví dụ
とく

đặc biệt là

とくべつ

đặc biệt

とっきゅう

tàu tốc hành đặc biệt

#7

Nghĩa

[Đơn] đơn, đơn giản; đơn lẻ

Thành phần

Từ ví dụ
たん

từ vựng

たん

đơn vị; tín chỉ

たんすう

số ít

#8

Nghĩa

[Gia] thêm vào, tăng

Thành phần

Từ ví dụ
くわえる

thêm vào

さん

tham gia

にゅう

gia nhập

#9

Nghĩa

[Án] phương án, ý tưởng; đề án

Thành phần

Từ ví dụ
あんない

sự hướng dẫn, chỉ dẫn

めいあん

ý hay, diệu kế

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.