Lao động & nỗ lực
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Âm ON & Âm KUN
Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).
Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).
Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
sự nỗ lực
cố gắng, nỗ lực
lao động
vất vả, gian khổ
sức lao động
thành công
thâm niên
công lao
Là kokuji (chữ do người Nhật tạo); hiếm gặp là nó vẫn có âm ON ドウ.
làm việc
lao động
cả hai vợ chồng đi làm
chất, xếp lên
diện tích
thể tích
đặc biệt là
đặc biệt
tàu tốc hành đặc biệt
từ vựng
đơn vị; tín chỉ
số ít
thêm vào
tham gia
gia nhập
sự hướng dẫn, chỉ dẫn
ý hay, diệu kế
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.