Lao động & nỗ lực

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Nỗ] cố gắng, nỗ lực

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

つと(める)

Từ ví dụ
努力どりょく

sự nỗ lực

努めるつとめる

cố gắng, nỗ lực

#2

Nghĩa

[Lao] lao động; vất vả; công lao

Thành phần

Âm ON

ロウ

Từ ví dụ
労働ろうどう

lao động

苦労くろう

vất vả, gian khổ

労力ろうりょく

sức lao động

#3

Nghĩa

[Công] công lao, thành tích

Thành phần

Âm ON

コウ | ク

Từ ví dụ
成功せいこう

thành công

年功ねんこう

thâm niên

功労こうろう

công lao

#4

Nghĩa

[Động] làm việc, lao động

Thành phần

Âm ON

ドウ

Âm KUN

はたら(く)

Lưu ý

Là kokuji (chữ do người Nhật tạo); hiếm gặp là nó vẫn có âm ON ドウ.

Từ ví dụ
働くはたらく

làm việc

労働ろうどう

lao động

共働きともばたらき

cả hai vợ chồng đi làm

#5

Nghĩa

[Tích] chất đống, tích lũy; diện tích

Thành phần

Âm ON

セキ

Âm KUN

つ(む) | つ(もる)

Từ ví dụ
積むつむ

chất, xếp lên

面積めんせき

diện tích

体積たいせき

thể tích

#6

Nghĩa

[Đặc] đặc biệt, riêng biệt

Thành phần

Âm ON

トク

Từ ví dụ
特にとくに

đặc biệt là

特別とくべつ

đặc biệt

特急とっきゅう

tàu tốc hành đặc biệt

#7

Nghĩa

[Đơn] đơn, đơn giản; đơn lẻ

Thành phần

Âm ON

タン

Từ ví dụ
単語たんご

từ vựng

単位たんい

đơn vị; tín chỉ

単数たんすう

số ít

#8

Nghĩa

[Gia] thêm vào, tăng

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

くわ(える) | くわ(わる)

Từ ví dụ
加えるくわえる

thêm vào

参加さんか

tham gia

加入かにゅう

gia nhập

#9

Nghĩa

[Án] phương án, ý tưởng; đề án

Thành phần

Âm ON

アン

Từ ví dụ
案内あんない

sự hướng dẫn, chỉ dẫn

名案めいあん

ý hay, diệu kế

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.