Nóng lạnh, nước & tĩnh lặng

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Nhiệt] nóng; sốt; nhiệt huyết

Thành phần

Từ ví dụ
こうねつ

sốt cao

あつ

nóng (chạm vào)

ねっしん

nhiệt tình, hăng hái

#2

Nghĩa

[Lãnh] lạnh; nguội; làm lạnh

Thành phần

Từ ví dụ
つめたい

lạnh (chạm vào)

える

nguội đi, lạnh đi

れいすい

nước lạnh

#3

Nghĩa

[Đăng] đèn, ánh đèn

Thành phần

Từ ví dụ
でんとう

đèn điện

とうだい

ngọn hải đăng

とう

dầu hỏa

#4

Nghĩa

[Mãn] đầy, tràn đầy

Thành phần

Từ ví dụ
ちる

đầy lên, tràn

まんぞく

sự hài lòng, thỏa mãn

まんいん

đầy chỗ, kín người

#5

Nghĩa

[Thiển] cạn, nông

Thành phần

Từ ví dụ
あさ

cạn, nông

とおあさ

bãi nông (thoải ra xa)

あさくさ

Asakusa (địa danh)

#6

Nghĩa

[Dục] tắm

Thành phần

Từ ví dụ
びる

tắm, dội (lên người)

にゅうよく

sự tắm

かいすいよく

tắm biển

#7

Nghĩa

[Thanh] trong, thanh khiết

Thành phần

Từ ví dụ
きよ

trong sạch, thanh khiết

みず

nước suối trong

せいしょ

bản chép sạch

#8

Nghĩa

[Tĩnh] yên tĩnh, tĩnh lặng

Thành phần

Từ ví dụ
しず

yên tĩnh

あんせい

sự nghỉ ngơi tĩnh dưỡng

へいせい

bình tĩnh

#9

Nghĩa

[Lục] đất liền, lục địa

Thành phần

Từ ví dụ
たいりく

lục địa, đại lục

ちゃくりく

hạ cánh

#10

Nghĩa

[Khang] khỏe mạnh, an khang

Thành phần

Từ ví dụ
けんこう

sức khỏe

しょうこう

sự tạm ổn, thuyên giảm

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.