Nóng lạnh, nước & tĩnh lặng

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Nhiệt] nóng; sốt; nhiệt huyết

Thành phần

Âm ON

ネツ

Âm KUN

あつ(い)

Từ ví dụ
高熱こうねつ

sốt cao

熱いあつい

nóng (chạm vào)

熱心ねっしん

nhiệt tình, hăng hái

#2

Nghĩa

[Lãnh] lạnh; nguội; làm lạnh

Thành phần

Âm ON

レイ

Âm KUN

つめ(たい) | ひ(える) | さ(める)

Từ ví dụ
冷たいつめたい

lạnh (chạm vào)

冷えるひえる

nguội đi, lạnh đi

冷水れいすい

nước lạnh

#3

Nghĩa

[Đăng] đèn, ánh đèn

Thành phần

Âm ON

トウ

Âm KUN

Từ ví dụ
電灯でんとう

đèn điện

灯台とうだい

ngọn hải đăng

灯油とうゆ

dầu hỏa

#4

Nghĩa

[Mãn] đầy, tràn đầy

Thành phần

Âm ON

マン

Âm KUN

み(ちる) | み(たす)

Từ ví dụ
満ちるみちる

đầy lên, tràn

満足まんぞく

sự hài lòng, thỏa mãn

満員まんいん

đầy chỗ, kín người

#5

Nghĩa

[Thiển] cạn, nông

Thành phần

Âm ON

セン

Âm KUN

あさ(い)

Từ ví dụ
浅いあさい

cạn, nông

遠浅とおあさ

bãi nông (thoải ra xa)

浅草あさくさ

Asakusa (địa danh)

#6

Nghĩa

[Dục] tắm

Thành phần

Âm ON

ヨク

Âm KUN

あ(びる)

Từ ví dụ
浴びるあびる

tắm, dội (lên người)

入浴にゅうよく

sự tắm

海水浴かいすいよく

tắm biển

#7

Nghĩa

[Thanh] trong, thanh khiết

Thành phần

Âm ON

セイ | ショウ

Âm KUN

きよ(い)

Từ ví dụ
清いきよい

trong sạch, thanh khiết

清水しみず

nước suối trong

清書せいしょ

bản chép sạch

#8

Nghĩa

[Tĩnh] yên tĩnh, tĩnh lặng

Thành phần

Âm ON

セイ | ジョウ

Âm KUN

しず(か) | しず(まる)

Từ ví dụ
静かしずか

yên tĩnh

安静あんせい

sự nghỉ ngơi tĩnh dưỡng

平静へいせい

bình tĩnh

#9

Nghĩa

[Lục] đất liền, lục địa

Thành phần

Âm ON

リク

Từ ví dụ
大陸たいりく

lục địa, đại lục

着陸ちゃくりく

hạ cánh

#10

Nghĩa

[Khang] khỏe mạnh, an khang

Thành phần

Âm ON

コウ

Từ ví dụ
健康けんこう

sức khỏe

小康しょうこう

sự tạm ổn, thuyên giảm

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.