Quốc gia & xã hội

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Dân] người dân, dân chúng

Thành phần

Từ ví dụ
こくみん

quốc dân, công dân

みん

thị dân, cư dân

のうみん

nông dân

#2

Nghĩa

[Quan] quan chức; cơ quan

Thành phần

Từ ví dụ
けいかん

cảnh sát

きょうかん

giáo quan, huấn luyện viên

ちょうかん

trưởng quan, chánh văn phòng

#3

Nghĩa

[Quân] quân đội

Thành phần

Từ ví dụ
ぐんじん

quân nhân

くうぐん

không quân

#4

Nghĩa

[Binh] lính, binh sĩ

Thành phần

Từ ví dụ
へいたい

binh lính, quân đội

へい

vũ khí

#5

Nghĩa

[Ty] cai quản, phụ trách

Thành phần

Từ ví dụ
かい

người dẫn chương trình

じょう

cấp trên, sếp

ぎょう

trọng tài sumo

#6

Nghĩa

[Thần] bề tôi, quan thần

Thành phần

Từ ví dụ
だいじん

bộ trưởng, đại thần

しん

gia thần, bề tôi

しん

thần dân, bề tôi

#7

Nghĩa

[Nghị] bàn bạc, nghị luận

Thành phần

Từ ví dụ
かい

cuộc họp, hội nghị

ろん

tranh luận, nghị luận

かい

nghị viện, quốc hội

#8

Nghĩa

[Quận] huyện (hành chính)

Thành phần

Từ ví dụ
ぐん

vùng nông thôn

#9

Nghĩa

[Sản] sản xuất; sinh đẻ; sản vật

Thành phần

Từ ví dụ

sinh, đẻ

せいさん

sản xuất

めいさん

đặc sản

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.