Học tập & tri thức

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Anh] nước Anh; xuất sắc, tinh anh

Thành phần

Từ ví dụ
えい

tiếng Anh

えいこく

nước Anh

えいかい

hội thoại tiếng Anh

#2

Nghĩa

[Khóa] bài (học); ban, khoa; giao việc

Thành phần

Từ ví dụ
だい

bài tập, nhiệm vụ

いっ

bài một

ちょう

trưởng phòng, khoa trưởng

#3

Nghĩa

[Huấn] dạy bảo; âm KUN

Thành phần

Từ ví dụ
くんれん

huấn luyện

きょうくん

bài học, giáo huấn

おんくん

âm ON và âm KUN

#4

Nghĩa

[Thí] thử; thi, kiểm tra

Thành phần

Từ ví dụ
けん

kỳ thi, bài kiểm tra

あい

trận đấu

ため

thử

#5

Nghĩa

[Nghiệm] thử nghiệm, kiểm chứng

Thành phần

Từ ví dụ
けん

kỳ thi

じっけん

thí nghiệm

けいけん

kinh nghiệm

#6

Nghĩa

[Giác] nhớ; tỉnh giấc; cảm giác

Thành phần

Từ ví dụ
おぼえる

ghi nhớ, thuộc

まし

đồng hồ báo thức

かんかく

cảm giác

#7

Nghĩa

[Thuyết] giải thích; học thuyết

Thành phần

Từ ví dụ
せつめい

sự giải thích

しょうせつ

tiểu thuyết

giảng giải, thuyết

#8

Nghĩa

[Lệ] ví dụ; lệ thường

Thành phần

Từ ví dụ
たとえば

ví dụ như

れいぶん

câu ví dụ

#9

Nghĩa

[Điển] sách chuẩn, điển tịch; điển lễ

Thành phần

Từ ví dụ
てん

từ điển

てん

văn học cổ điển

てん

từ điển bách khoa

#10

Nghĩa

[Hoàn] hoàn thành, trọn vẹn

Thành phần

Từ ví dụ
かんせい

sự hoàn thành

かんぜん

hoàn toàn, hoàn hảo

かんりょう

hoàn tất

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.