Học tập & tri thức

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Anh] nước Anh; xuất sắc, tinh anh

Thành phần

Âm ON

エイ

Từ ví dụ
英語えいご

tiếng Anh

英国えいこく

nước Anh

英会話えいかいわ

hội thoại tiếng Anh

#2

Nghĩa

[Khóa] bài (học); ban, khoa; giao việc

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
課題かだい

bài tập, nhiệm vụ

一課いっか

bài một

課長かちょう

trưởng phòng, khoa trưởng

#3

Nghĩa

[Huấn] dạy bảo; âm KUN

Thành phần

Âm ON

クン

Từ ví dụ
訓練くんれん

huấn luyện

教訓きょうくん

bài học, giáo huấn

音訓おんくん

âm ON và âm KUN

#4

Nghĩa

[Thí] thử; thi, kiểm tra

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

こころ(みる) | ため(す)

Từ ví dụ
試験しけん

kỳ thi, bài kiểm tra

試合しあい

trận đấu

試すためす

thử

#5

Nghĩa

[Nghiệm] thử nghiệm, kiểm chứng

Thành phần

Âm ON

ケン | ゲン

Từ ví dụ
試験しけん

kỳ thi

実験じっけん

thí nghiệm

経験けいけん

kinh nghiệm

#6

Nghĩa

[Giác] nhớ; tỉnh giấc; cảm giác

Thành phần

Âm ON

カク

Âm KUN

おぼ(える) | さ(める)

Từ ví dụ
覚えるおぼえる

ghi nhớ, thuộc

目覚ましめざまし

đồng hồ báo thức

感覚かんかく

cảm giác

#7

Nghĩa

[Thuyết] giải thích; học thuyết

Thành phần

Âm ON

セツ | ゼイ

Âm KUN

と(く)

Từ ví dụ
説明せつめい

sự giải thích

小説しょうせつ

tiểu thuyết

説くとく

giảng giải, thuyết

#8

Nghĩa

[Lệ] ví dụ; lệ thường

Thành phần

Âm ON

レイ

Âm KUN

たと(える)

Từ ví dụ
例えばたとえば

ví dụ như

例文れいぶん

câu ví dụ

#9

Nghĩa

[Điển] sách chuẩn, điển tịch; điển lễ

Thành phần

Âm ON

テン

Từ ví dụ
辞典じてん

từ điển

古典こてん

văn học cổ điển

事典じてん

từ điển bách khoa

#10

Nghĩa

[Hoàn] hoàn thành, trọn vẹn

Thành phần

Âm ON

カン

Từ ví dụ
完成かんせい

sự hoàn thành

完全かんぜん

hoàn toàn, hoàn hảo

完了かんりょう

hoàn tất

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.