Đồ ăn & cây trái

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Quả] trái cây; kết quả

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

は(たす) | は(てる)

Từ ví dụ
果物くだもの

trái cây

結果けっか

kết quả

果たすはたす

hoàn thành, thực hiện

#2

Nghĩa

[Nha] mầm, chồi

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

Từ ví dụ
新芽しんめ

mầm non

発芽はつが

sự nảy mầm

#3

Nghĩa

[Thái] rau, rau xanh

Thành phần

Âm ON

サイ

Âm KUN

Từ ví dụ
野菜やさい

rau củ

菜の花なのはな

hoa cải

白菜はくさい

cải thảo

#4

Nghĩa

[Mai] cây mơ, quả mơ

Thành phần

Âm ON

バイ

Âm KUN

うめ

Từ ví dụ
梅雨つゆ

mùa mưa (tsuyu)

梅酒うめしゅ

rượu mơ

#5

Nghĩa

[Chủng] hạt giống; loại, chủng loại

Thành phần

Âm ON

シュ

Âm KUN

たね

Từ ví dụ
種まきたねまき

gieo hạt

種類しゅるい

chủng loại, loại

品種ひんしゅ

giống (cây, vật)

#6

Nghĩa

[Phạn] cơm; bữa ăn

Thành phần

Âm ON

ハン

Âm KUN

めし

Từ ví dụ
ご飯ごはん

cơm

昼飯ひるめし

bữa trưa (thân mật)

夕飯ゆうはん

cơm tối

#7

Nghĩa

[Diêm] muối

Thành phần

Âm ON

エン

Âm KUN

しお

Từ ví dụ
塩水しおみず

nước muối

食塩しょくえん

muối ăn

#8

Nghĩa

[Liệu] nguyên liệu; phí, tiền

Thành phần

Âm ON

リョウ

Từ ví dụ
料理りょうり

món ăn, nấu ăn

料金りょうきん

phí, cước

材料ざいりょう

nguyên liệu, vật liệu

#9

Nghĩa

[Dưỡng] nuôi dưỡng, bồi dưỡng

Thành phần

Âm ON

ヨウ

Âm KUN

やしな(う)

Từ ví dụ
養うやしなう

nuôi dưỡng, chu cấp

栄養えいよう

dinh dưỡng

休養きゅうよう

nghỉ dưỡng

#10

Nghĩa

[Thiêu] đốt, nướng

Thành phần

Âm ON

ショウ

Âm KUN

や(く) | や(ける)

Từ ví dụ
焼くやく

đốt, nướng

焼き魚やきざかな

cá nướng

夕焼けゆうやけ

ráng chiều

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.