Đồ ăn & cây trái
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
果物
trái cây
結果
kết quả
果たす
hoàn thành, thực hiện
Từ ví dụ
野菜
rau củ
菜の花
hoa cải
白菜
cải thảo
Từ ví dụ
種まき
gieo hạt
種類
chủng loại, loại
品種
giống (cây, vật)
Từ ví dụ
料理
món ăn, nấu ăn
料金
phí, cước
材料
nguyên liệu, vật liệu
Từ ví dụ
養う
nuôi dưỡng, chu cấp
栄養
dinh dưỡng
休養
nghỉ dưỡng
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.