Đồ ăn & cây trái
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Âm ON & Âm KUN
Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).
Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).
Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
trái cây
kết quả
hoàn thành, thực hiện
mầm non
sự nảy mầm
rau củ
hoa cải
cải thảo
mùa mưa (tsuyu)
rượu mơ
gieo hạt
chủng loại, loại
giống (cây, vật)
cơm
bữa trưa (thân mật)
cơm tối
món ăn, nấu ăn
phí, cước
nguyên liệu, vật liệu
nuôi dưỡng, chu cấp
dinh dưỡng
nghỉ dưỡng
đốt, nướng
cá nướng
ráng chiều
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.