Cảm xúc & mong ước

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Pháp] luật pháp; phương pháp

Thành phần

Từ ví dụ
ほうほう

phương pháp, cách

ほうりつ

pháp luật

ぶんぽう

ngữ pháp

Từ ví dụ
あいじょう

tình cảm, tình thương

あいけん

chú chó cưng

#3

Nghĩa

[Hảo] thích; tốt

Thành phần

Từ ví dụ

thích

こうぶつ

món khoái khẩu

ゆうこう

hữu hảo, thân thiện

#4

Nghĩa

[Khấp] khóc

Thành phần

Từ ví dụ

khóc

ごえ

tiếng khóc

ごうきゅう

khóc òa, gào khóc

#5

Nghĩa

[Tiếu] cười

Thành phần

Từ ví dụ
わら

cười

がお

khuôn mặt tươi cười

おおわら

cười lớn

#6

Nghĩa

[Vọng] hy vọng, mong mỏi; ngắm xa

Thành phần

Từ ví dụ
のぞ

mong, hy vọng

ぼう

hy vọng

しつぼう

thất vọng

#7

Nghĩa

[Nguyện] cầu nguyện, ước nguyện

Thành phần

Từ ví dụ
ねが

cầu, mong

ねが

điều ước, lời thỉnh cầu

ねが

xin, làm ơn

#8

Nghĩa

[Hy] hy vọng; hiếm

Thành phần

Từ ví dụ
ぼう

hy vọng

しょう

hiếm, quý hiếm

#9

Nghĩa

[Cầu] tìm kiếm, yêu cầu

Thành phần

Từ ví dụ
もとめる

tìm, yêu cầu

ようきゅう

yêu cầu, đòi hỏi

きゅうじん

tuyển người, tìm người

#10

Nghĩa

[Niệm] ý nghĩ; tâm niệm

Thành phần

Từ ví dụ
ねん

kỷ niệm

ざんねん

tiếc, đáng tiếc

しんねん

niềm tin, tín niệm

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.