Cảm xúc & mong ước
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
方法
phương pháp, cách
法律
pháp luật
文法
ngữ pháp
Từ ví dụ
愛情
tình cảm, tình thương
愛犬
chú chó cưng
Từ ví dụ
好き
thích
好物
món khoái khẩu
友好
hữu hảo, thân thiện
Từ ví dụ
望む
mong, hy vọng
希望
hy vọng
失望
thất vọng
Từ ví dụ
願う
cầu, mong
願い
điều ước, lời thỉnh cầu
お願い
xin, làm ơn
Từ ví dụ
求める
tìm, yêu cầu
要求
yêu cầu, đòi hỏi
求人
tuyển người, tìm người
Từ ví dụ
記念
kỷ niệm
残念
tiếc, đáng tiếc
信念
niềm tin, tín niệm
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.