Sức khỏe & cơ thể

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Y] y học, thầy thuốc

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
医者いしゃ

bác sĩ

医学いがく

y học

歯医者はいしゃ

nha sĩ

#2

Nghĩa

[Bệnh] bệnh tật, ốm

Thành phần

Âm ON

ビョウ

Âm KUN

や(む) | やまい

Từ ví dụ
病気びょうき

bệnh, ốm

病院びょういん

bệnh viện

病人びょうにん

người bệnh

#3

Nghĩa

[Tử] chết, cái chết

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

し(ぬ)

Từ ví dụ
死ぬしぬ

chết

死者ししゃ

người chết

病死びょうし

chết vì bệnh

#4

Nghĩa

[Huyết] máu

Thành phần

Âm ON

ケツ

Âm KUN

Từ ví dụ
血筋ちすじ

huyết thống

出血しゅっけつ

chảy máu, xuất huyết

血色けっしょく

sắc mặt, thần sắc

#5

Nghĩa

[Dược] thuốc

Thành phần

Âm ON

ヤク

Âm KUN

くすり

Từ ví dụ
薬指くすりゆび

ngón áp út

薬品やくひん

dược phẩm, hóa chất

目薬めぐすり

thuốc nhỏ mắt

#6

Nghĩa

[Tị] cái mũi

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

はな

Từ ví dụ
鼻水はなみず

nước mũi

鼻血はなぢ

chảy máu cam

#7

Nghĩa

[Xỉ] răng

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

Từ ví dụ
歯医者はいしゃ

nha sĩ

虫歯むしば

sâu răng

#8

Nghĩa

[Chỉ] ngón tay; chỉ, trỏ

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

ゆび | さ(す)

Từ ví dụ
指輪ゆびわ

chiếc nhẫn

指すさす

chỉ, trỏ

指名しめい

chỉ định, nêu tên

#9

Nghĩa

[Bì] da; vỏ

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

かわ

Từ ví dụ
毛皮けがわ

lông thú, da lông

毛皮けがわ

da lông thú

皮肉ひにく

mỉa mai, châm biếm

#10

Nghĩa

[Thân] thân thể; bản thân

Thành phần

Âm ON

シン

Âm KUN

Từ ví dụ
中身なかみ

phần bên trong, ruột

身長しんちょう

chiều cao

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.