Sức khỏe & cơ thể
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Nghĩa
[Y] y học, thầy thuốc
Thành phần
bác sĩ
y học
nha sĩ
Nghĩa
[Bệnh] bệnh tật, ốm
Thành phần
bệnh, ốm
bệnh viện
người bệnh
Nghĩa
[Tử] chết, cái chết
Thành phần
chết
người chết
chết vì bệnh
Nghĩa
[Huyết] máu
Thành phần
huyết thống
chảy máu, xuất huyết
sắc mặt, thần sắc
Nghĩa
[Dược] thuốc
Thành phần
ngón áp út
dược phẩm, hóa chất
thuốc nhỏ mắt
Nghĩa
[Tị] cái mũi
Thành phần
nước mũi
chảy máu cam
Nghĩa
[Xỉ] răng
Thành phần
nha sĩ
sâu răng
Nghĩa
[Chỉ] ngón tay; chỉ, trỏ
Thành phần
chiếc nhẫn
chỉ, trỏ
chỉ định, nêu tên
Nghĩa
[Bì] da; vỏ
Thành phần
lông thú, da lông
da lông thú
mỉa mai, châm biếm
Nghĩa
[Thân] thân thể; bản thân
Thành phần
phần bên trong, ruột
chiều cao
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.