Sức khỏe & cơ thể

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1医

Nghĩa

[Y] y học, thầy thuốc

Thành phần

匸[Hệ] che giấu, khung kín矢[Thỉ] mũi tên, tên bắn
Từ ví dụ
医い者しゃ

bác sĩ

医い学がく

y học

歯は医い者しゃ

nha sĩ

#2病

Nghĩa

[Bệnh] bệnh tật, ốm

Thành phần

疒[Nạch] bệnh tật, ốm đau丙
Từ ví dụ
病びょう気き

bệnh, ốm

病びょう院いん

bệnh viện

病びょう人にん

người bệnh

#3死

Nghĩa

[Tử] chết, cái chết

Thành phần

歹[Đãi] xương tàn, cái chết, hư hoại匕[Chuỷ] cái thìa, muỗng, dao nhỏ dạng thìa
Từ ví dụ
死しぬ

chết

死し者しゃ

người chết

病びょう死し

chết vì bệnh

#4血

Nghĩa

[Huyết] máu

Thành phần

血[Huyết] máu
Từ ví dụ
血ち筋すじ

huyết thống

出しゅっ血けつ

chảy máu, xuất huyết

血けっ色しょく

sắc mặt, thần sắc

#5薬

Nghĩa

[Dược] thuốc

Thành phần

艹[Thảo] cỏ, cây cỏ楽
Từ ví dụ
薬くすり指ゆび

ngón áp út

薬やく品ひん

dược phẩm, hóa chất

目め薬ぐすり

thuốc nhỏ mắt

#6鼻

Nghĩa

[Tị] cái mũi

Thành phần

鼻[Tỵ] mũi
Từ ví dụ
鼻はな水みず

nước mũi

鼻はな血ぢ

chảy máu cam

#7歯

Nghĩa

[Xỉ] răng

Thành phần

歯[Xỉ] răng
Từ ví dụ
歯は医い者しゃ

nha sĩ

虫むし歯ば

sâu răng

#8指

Nghĩa

[Chỉ] ngón tay; chỉ, trỏ

Thành phần

扌[Thủ] tay, bàn tay, làm bằng tay旨
Từ ví dụ
指ゆび輪わ

chiếc nhẫn

指さす

chỉ, trỏ

指し名めい

chỉ định, nêu tên

#9皮

Nghĩa

[Bì] da; vỏ

Thành phần

皮[Bì] da, lớp da ngoài
Từ ví dụ
毛け皮がわ

lông thú, da lông

毛け皮がわ

da lông thú

皮ひ肉にく

mỉa mai, châm biếm

#10身

Nghĩa

[Thân] thân thể; bản thân

Thành phần

身[Thân] thân thể, bản thân
Từ ví dụ
中なか身み

phần bên trong, ruột

身しん長ちょう

chiều cao

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.