Cảm xúc & tâm trí

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Ác] xấu, tệ; ác

Thành phần

Từ ví dụ
わる

xấu, tệ

あくにん

kẻ xấu, kẻ ác

わる

ác ý

#2

Nghĩa

[An] yên ổn, an toàn; rẻ

Thành phần

Từ ví dụ
やす

rẻ

あんしん

an tâm, yên lòng

あんぜん

an toàn

#3

Nghĩa

[Ám] tối, u tối

Thành phần

Từ ví dụ
くら

tối

あん

học thuộc lòng

めいあん

sáng và tối

#4

Nghĩa

[Hạnh] hạnh phúc, may mắn

Thành phần

Từ ví dụ
しあわ

hạnh phúc

こうふく

hạnh phúc

こううん

may mắn

#5

Nghĩa

[Bi] buồn, bi thương

Thành phần

Từ ví dụ
かなしい

buồn

めい

tiếng thét, kêu la

かなしむ

đau buồn, thương xót

#6

Nghĩa

[Ý] ý nghĩ, ý định; ý nghĩa

Thành phần

Từ ví dụ
けん

ý kiến

よう

sự chuẩn bị

ý nghĩa

#7

Nghĩa

[Cảm] cảm giác, cảm nhận

Thành phần

Từ ví dụ
かんじる

cảm thấy

かんどう

cảm động

かんしん

khâm phục, thán phục

#8

Nghĩa

[Tưởng] suy nghĩ, ý tưởng; tưởng tượng

Thành phần

Từ ví dụ
かんそう

cảm tưởng

そう

dự đoán

そう

lý tưởng

#9

Nghĩa

[Tương/tướng] lẫn nhau; vẻ ngoài; tể tướng

Thành phần

Từ ví dụ
そうだん

sự bàn bạc, tư vấn

あい

đối phương, người kia

しゅしょう

thủ tướng

#10

Nghĩa

[Tức] hơi thở; con trai

Thành phần

Từ ví dụ
ためいき

tiếng thở dài

きゅうそく

nghỉ ngơi

むす

con trai

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.