Đời sống & khái niệm

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Khứ] rời đi; đã qua

Thành phần

Từ ví dụ

rời đi

きょねん

năm ngoái

きょ

sự qua đời

#2

Nghĩa

[Khúc] cong, uốn; bản nhạc

Thành phần

Từ ví dụ
がる

cong, rẽ

きょくせん

đường cong

めいきょく

danh khúc, bản nhạc nổi tiếng

#3

Nghĩa

[Hướng] hướng về, quay về

Thành phần

Từ ví dụ

quay về, hướng về

ほうこう

phương hướng

こう

phía bên kia

#4

Nghĩa

[Thứ] tiếp theo; thứ tự

Thành phần

Từ ví dụ
つぎ

lần lượt, liên tiếp

かい

lần sau

もく

mục lục

#5

Nghĩa

[Trọng] nặng; chồng lên; quan trọng

Thành phần

Từ ví dụ
おも

nặng

たいじゅう

cân nặng

かさねる

chồng lên, xếp lớp

#6宿

Nghĩa

[Túc] chỗ trọ, quán trọ; ở lại

Thành phần

Từ ví dụ
宿やど

quán trọ

宿しゅくだい

bài tập về nhà

宿しゅく

nhà trọ

#7

Nghĩa

[Sở] nơi chốn, chỗ

Thành phần

Từ ví dụ
ところ

chỗ này chỗ kia

じゅうしょ

địa chỉ

しょ

địa điểm

#8

Nghĩa

[Mệnh] sinh mệnh; mệnh lệnh

Thành phần

Từ ví dụ
いのちがけ

liều mạng

せいめい

sinh mệnh, sự sống

めいれい

mệnh lệnh

#9

Nghĩa

[Diện] mặt; bề mặt; mặt nạ

Thành phần

Từ ví dụ
おもしろ

thú vị, buồn cười

めん

cảnh, tình huống

#10

Nghĩa

[Hòa] hòa hợp, êm ấm; Nhật Bản

Thành phần

Từ ví dụ
へい

hòa bình

しょく

món ăn Nhật

しょう

thời Showa

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.