Buôn bán & thay đổi
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
商人
thương nhân
商店
cửa hàng
商業
thương nghiệp
Từ ví dụ
委員
ủy viên
委員会
ủy ban
委員長
chủ tịch ủy ban
Từ ví dụ
化ける
biến hình, hóa thành
文化
văn hóa
化学
hóa học
Từ ví dụ
代わる
thay thế
時代
thời đại
電気代
tiền điện
#5対
Từ ví dụNghĩa
[Đối] đối diện; đối lập; cặp
Thành phần
反対
phản đối, đối lập
対する
đối diện, đối với
一対
một cặp, một đôi
Từ ví dụ
負ける
thua
負う
gánh, cõng
勝負
trận đấu, thắng thua
Từ ví dụ
部分
bộ phận, phần
全部
toàn bộ
部屋
căn phòng
Từ ví dụ
勝つ
thắng
勝負
trận đấu, thắng thua
決勝
trận chung kết
Từ ví dụ
乗る
đi (xe), lên (xe)
乗車
lên xe
乗客
hành khách
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.