Buôn bán & thay đổi

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Thương] buôn bán, thương mại

Thành phần

Từ ví dụ
しょうにん

thương nhân

しょうてん

cửa hàng

しょうぎょう

thương nghiệp

#2

Nghĩa

[Ủy] giao phó, ủy thác

Thành phần

Từ ví dụ
いん

ủy viên

いんかい

ủy ban

いんちょう

chủ tịch ủy ban

#3

Nghĩa

[Hóa] biến hóa, thay đổi

Thành phần

Từ ví dụ
ける

biến hình, hóa thành

ぶん

văn hóa

がく

hóa học

#4

Nghĩa

[Đại] thay thế; thời, đời; tiền phí

Thành phần

Từ ví dụ
わる

thay thế

だい

thời đại

でんだい

tiền điện

#5

Nghĩa

[Đối] đối diện; đối lập; cặp

Thành phần

Từ ví dụ
はんたい

phản đối, đối lập

たいする

đối diện, đối với

いっつい

một cặp, một đôi

#6

Nghĩa

[Phụ] thua; gánh vác; âm (số)

Thành phần

Từ ví dụ
ける

thua

gánh, cõng

しょう

trận đấu, thắng thua

#7

Nghĩa

[Bộ] bộ phận; ban; câu lạc bộ

Thành phần

Từ ví dụ
ぶん

bộ phận, phần

ぜん

toàn bộ

căn phòng

#8

Nghĩa

[Thắng] thắng, chiến thắng; hơn

Thành phần

Từ ví dụ

thắng

しょう

trận đấu, thắng thua

けっしょう

trận chung kết

#9

Nghĩa

[Thừa] đi (xe), lên (xe); nhân

Thành phần

Từ ví dụ

đi (xe), lên (xe)

じょうしゃ

lên xe

じょうきゃく

hành khách

#10

Nghĩa

[Hữu] có, tồn tại

Thành phần

Từ ví dụ
ゆうめい

nổi tiếng

ゆうりょう

có thu phí

しょゆう

sở hữu

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.