Buôn bán & thay đổi

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Thương] buôn bán, thương mại

Thành phần

Âm ON

ショウ

Âm KUN

あきな(う)

Từ ví dụ
商人しょうにん

thương nhân

商店しょうてん

cửa hàng

商業しょうぎょう

thương nghiệp

#2

Nghĩa

[Ủy] giao phó, ủy thác

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
委員いいん

ủy viên

委員会いいんかい

ủy ban

委員長いいんちょう

chủ tịch ủy ban

#3

Nghĩa

[Hóa] biến hóa, thay đổi

Thành phần

Âm ON

カ | ケ

Âm KUN

ば(ける)

Từ ví dụ
化けるばける

biến hình, hóa thành

文化ぶんか

văn hóa

化学かがく

hóa học

#4

Nghĩa

[Đại] thay thế; thời, đời; tiền phí

Thành phần

Âm ON

ダイ | タイ

Âm KUN

か(わる) | よ | しろ

Từ ví dụ
代わるかわる

thay thế

時代じだい

thời đại

電気代でんきだい

tiền điện

#5

Nghĩa

[Đối] đối diện; đối lập; cặp

Thành phần

Âm ON

タイ | ツイ

Từ ví dụ
反対はんたい

phản đối, đối lập

対するたいする

đối diện, đối với

一対いっつい

một cặp, một đôi

#6

Nghĩa

[Phụ] thua; gánh vác; âm (số)

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

ま(ける) | お(う)

Từ ví dụ
負けるまける

thua

負うおう

gánh, cõng

勝負しょうぶ

trận đấu, thắng thua

#7

Nghĩa

[Bộ] bộ phận; ban; câu lạc bộ

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
部分ぶぶん

bộ phận, phần

全部ぜんぶ

toàn bộ

部屋へや

căn phòng

#8

Nghĩa

[Thắng] thắng, chiến thắng; hơn

Thành phần

Âm ON

ショウ

Âm KUN

か(つ) | まさ(る)

Từ ví dụ
勝つかつ

thắng

勝負しょうぶ

trận đấu, thắng thua

決勝けっしょう

trận chung kết

#9

Nghĩa

[Thừa] đi (xe), lên (xe); nhân

Thành phần

Âm ON

ジョウ

Âm KUN

の(る) | の(せる)

Từ ví dụ
乗るのる

đi (xe), lên (xe)

乗車じょうしゃ

lên xe

乗客じょうきゃく

hành khách

#10

Nghĩa

[Hữu] có, tồn tại

Thành phần

Âm ON

ユウ | ウ

Âm KUN

あ(る)

Từ ví dụ
有名ゆうめい

nổi tiếng

有料ゆうりょう

có thu phí

所有しょゆう

sở hữu

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.