Chữ viết, nghệ thuật & luyện tập
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
筆箱
hộp bút
筆記
ghi chép
鉛筆
bút chì
Từ ví dụ
漢字
chữ Hán, chữ kanji
漢文
Hán văn
漢方
thuốc Bắc, Đông y
Từ ví dụ
写す
sao chép, chép lại
写真
bức ảnh
書き写す
chép lại (bằng tay)
Từ ví dụ
童話
truyện cổ tích
童心
tâm hồn trẻ thơ
学童
học sinh tiểu học
Từ ví dụ
美しい
đẹp, xinh đẹp
美人
người đẹp, mỹ nhân
美術
mỹ thuật
Từ ví dụ
行列
hàng dài, đoàn diễu
列車
đoàn tàu
Từ ví dụ
等しい
ngang bằng
平等
bình đẳng
一等
hạng nhất
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.