Biển, mặt trời & hình dạng

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Dương] con cừu

Thành phần

Âm ON

ヨウ

Âm KUN

ひつじ

Từ ví dụ
羊毛ようもう

lông cừu

子羊こひつじ

cừu con

#2

Nghĩa

[Dương] đại dương; phương Tây

Thành phần

Âm ON

ヨウ

Từ ví dụ
洋服ようふく

quần áo kiểu Tây

太平洋たいへいよう

Thái Bình Dương

西洋せいよう

phương Tây

#3

Nghĩa

[Dương] mặt trời; dương, sáng

Thành phần

Âm ON

ヨウ

Từ ví dụ
太陽たいよう

mặt trời

陽気ようき

vui vẻ, hoạt bát

陽光ようこう

ánh nắng

#4

Nghĩa

[Dạng] dáng vẻ, kiểu; ngài, vị (kính)

Thành phần

Âm ON

ヨウ

Âm KUN

さま

Từ ví dụ
様子ようす

tình hình, dáng vẻ

神様かみさま

thần linh

王様おうさま

đức vua

#5

Nghĩa

[Lưu] chảy, trôi; dòng

Thành phần

Âm ON

リュウ

Âm KUN

なが(れる) | なが(す)

Từ ví dụ
流れるながれる

chảy, trôi

流行りゅうこう

xu hướng, thịnh hành

電流でんりゅう

dòng điện

#6

Nghĩa

[Bình] bằng phẳng; bình yên

Thành phần

Âm ON

ヘイ | ビョウ

Âm KUN

たい(ら) | ひら

Từ ví dụ
平らたいら

bằng phẳng

平和へいわ

hòa bình

平日へいじつ

ngày thường

#7

Nghĩa

[Biểu] bề mặt; biểu thị; bảng biểu

Thành phần

Âm ON

ヒョウ

Âm KUN

おもて | あらわ(す)

Từ ví dụ
表向きおもてむき

bề ngoài, chính thức

発表はっぴょう

công bố, phát biểu

表現ひょうげん

biểu hiện, diễn đạt

#8

Nghĩa

[Phản] ngược lại; phản đối; lật

Thành phần

Âm ON

ハン | タン

Âm KUN

そ(る) | そ(らす)

Từ ví dụ
反対はんたい

phản đối, đối lập

反発はんぱつ

phản kháng, phản ứng lại

反応はんのう

phản ứng

#9

Nghĩa

[Phát] phát ra; khởi hành; xảy ra

Thành phần

Âm ON

ハツ | ホツ

Từ ví dụ
発表はっぴょう

công bố, phát biểu

出発しゅっぱつ

sự khởi hành

発見はっけん

phát hiện

#10

Nghĩa

[Cầu] quả bóng, khối cầu

Thành phần

Âm ON

キュウ

Âm KUN

たま

Từ ví dụ
野球やきゅう

bóng chày

地球ちきゅう

Trái Đất

電球でんきゅう

bóng đèn

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.