Biển, mặt trời & hình dạng

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Dương] con cừu

Thành phần

Từ ví dụ
ようもう

lông cừu

ひつじ

cừu con

#2

Nghĩa

[Dương] đại dương; phương Tây

Thành phần

Từ ví dụ
ようふく

quần áo kiểu Tây

たいへいよう

Thái Bình Dương

西せいよう

phương Tây

#3

Nghĩa

[Dương] mặt trời; dương, sáng

Thành phần

Từ ví dụ
たいよう

mặt trời

よう

vui vẻ, hoạt bát

ようこう

ánh nắng

#4

Nghĩa

[Dạng] dáng vẻ, kiểu; ngài, vị (kính)

Thành phần

Từ ví dụ
よう

tình hình, dáng vẻ

かみさま

thần linh

おうさま

đức vua

#5

Nghĩa

[Lưu] chảy, trôi; dòng

Thành phần

Từ ví dụ
ながれる

chảy, trôi

りゅうこう

xu hướng, thịnh hành

でんりゅう

dòng điện

#6

Nghĩa

[Bình] bằng phẳng; bình yên

Thành phần

Từ ví dụ
たい

bằng phẳng

へい

hòa bình

へいじつ

ngày thường

#7

Nghĩa

[Biểu] bề mặt; biểu thị; bảng biểu

Thành phần

Từ ví dụ
おもて

bề ngoài, chính thức

はっぴょう

công bố, phát biểu

ひょうげん

biểu hiện, diễn đạt

#8

Nghĩa

[Phản] ngược lại; phản đối; lật

Thành phần

Từ ví dụ
はんたい

phản đối, đối lập

はんぱつ

phản kháng, phản ứng lại

はんのう

phản ứng

#9

Nghĩa

[Phát] phát ra; khởi hành; xảy ra

Thành phần

Từ ví dụ
はっぴょう

công bố, phát biểu

しゅっぱつ

sự khởi hành

はっけん

phát hiện

#10

Nghĩa

[Cầu] quả bóng, khối cầu

Thành phần

Từ ví dụ
きゅう

bóng chày

きゅう

Trái Đất

でんきゅう

bóng đèn

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.