Giấy tờ, thứ tự & tiền bạc

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Đàm] trò chuyện, bàn luận

Thành phần

Từ ví dụ
そうだん

bàn bạc, tư vấn

かいだん

hội đàm

めんだん

phỏng vấn, nói chuyện trực tiếp

#2調

Nghĩa

[Điều] điều tra; điều chỉnh; giai điệu

Thành phần

Từ ví dụ
調しらべる

điều tra, tra cứu

調ちょう

tình trạng, nhịp điệu

たい調ちょう

thể trạng

#3

Nghĩa

[Trướng] sổ tay, sổ sách; màn

Thành phần

Từ ví dụ
ちょう

sổ tay

つうちょう

sổ ngân hàng

ちょうめん

quyển sổ, sổ sách

#4

Nghĩa

[Thức] nghi thức; kiểu; công thức

Thành phần

Từ ví dụ
にゅうがくしき

lễ nhập học

すうしき

công thức toán

#5

Nghĩa

[Hiệu] số, số hiệu; danh hiệu

Thành phần

Từ ví dụ
ばんごう

số (thứ tự)

ごう

ký hiệu

しんごう

đèn tín hiệu

#6

Nghĩa

[Đệ] thứ (số thứ tự)

Thành phần

Từ ví dụ
だいいち

thứ nhất

だい

thứ hai

だいさん

thứ ba

#7

Nghĩa

[Đinh] khu phố; (đếm đậu phụ...)

Thành phần

Từ ví dụ
ちょう

số khu phố (chome)

いっちょう

một khối; một phần

ちょう

vừa đúng, vừa vặn

#8

Nghĩa

[Lưỡng] cả hai; (toa xe); lạng (tiền xưa)

Thành phần

Từ ví dụ
りょうほう

cả hai bên

りょう

hai tay

りょうしん

cha mẹ

#9

Nghĩa

[Ngân] bạc; ngân hàng

Thành phần

Từ ví dụ
ぎんこう

ngân hàng

すいぎん

thủy ngân

#10

Nghĩa

[Phối] phân phát; sắp đặt

Thành phần

Từ ví dụ
くば

phân phát, chia

しんぱい

lo lắng

はいたつ

giao hàng

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.