Giấy tờ, thứ tự & tiền bạc

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Đàm] trò chuyện, bàn luận

Thành phần

Âm ON

ダン

Từ ví dụ
相談そうだん

bàn bạc, tư vấn

会談かいだん

hội đàm

面談めんだん

phỏng vấn, nói chuyện trực tiếp

#2調

Nghĩa

[Điều] điều tra; điều chỉnh; giai điệu

Thành phần

Âm ON

チョウ

Âm KUN

しら(べる) | ととの(える)

Từ ví dụ
調べるしらべる

điều tra, tra cứu

調子ちょうし

tình trạng, nhịp điệu

体調たいちょう

thể trạng

#3

Nghĩa

[Trướng] sổ tay, sổ sách; màn

Thành phần

Âm ON

チョウ

Từ ví dụ
手帳てちょう

sổ tay

通帳つうちょう

sổ ngân hàng

帳面ちょうめん

quyển sổ, sổ sách

#4

Nghĩa

[Thức] nghi thức; kiểu; công thức

Thành phần

Âm ON

シキ

Từ ví dụ
入学式にゅうがくしき

lễ nhập học

数式すうしき

công thức toán

#5

Nghĩa

[Hiệu] số, số hiệu; danh hiệu

Thành phần

Âm ON

ゴウ

Từ ví dụ
番号ばんごう

số (thứ tự)

記号きごう

ký hiệu

信号しんごう

đèn tín hiệu

#6

Nghĩa

[Đệ] thứ (số thứ tự)

Thành phần

Âm ON

ダイ

Từ ví dụ
第一だいいち

thứ nhất

第二だいに

thứ hai

第三だいさん

thứ ba

#7

Nghĩa

[Đinh] khu phố; (đếm đậu phụ...)

Thành phần

Âm ON

チョウ | テイ

Từ ví dụ
丁目ちょうめ

số khu phố (chome)

一丁いっちょう

một khối; một phần

丁度ちょうど

vừa đúng, vừa vặn

#8

Nghĩa

[Lưỡng] cả hai; (toa xe); lạng (tiền xưa)

Thành phần

Âm ON

リョウ

Từ ví dụ
両方りょうほう

cả hai bên

両手りょうて

hai tay

両親りょうしん

cha mẹ

#9

Nghĩa

[Ngân] bạc; ngân hàng

Thành phần

Âm ON

ギン

Từ ví dụ
銀行ぎんこう

ngân hàng

水銀すいぎん

thủy ngân

#10

Nghĩa

[Phối] phân phát; sắp đặt

Thành phần

Âm ON

ハイ

Âm KUN

くば(る)

Từ ví dụ
配るくばる

phân phát, chia

心配しんぱい

lo lắng

配達はいたつ

giao hàng

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.