Tâm linh & xã hội

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Thần] thần, thần linh; tinh thần

Thành phần

Âm ON

シン | ジン

Âm KUN

かみ

Từ ví dụ
神社じんじゃ

đền thờ Thần đạo

神様かみさま

thần linh, ông trời

#2

Nghĩa

[Chân] thật, chân thật; ngay

Thành phần

Âm ON

シン

Âm KUN

Từ ví dụ
真ん中まんなか

chính giữa

写真しゃしん

bức ảnh

真実しんじつ

sự thật, chân thật

#3

Nghĩa

[Thâm] sâu; đậm

Thành phần

Âm ON

シン

Âm KUN

ふか(い)

Từ ví dụ
深いふかい

sâu

深夜しんや

đêm khuya

水深すいしん

độ sâu của nước

#4

Nghĩa

[Thân] thưa, nói (khiêm nhường)

Thành phần

Âm ON

シン

Âm KUN

もう(す)

Từ ví dụ
申すもうす

thưa, nói (khiêm tốn)

申し込むもうしこむ

đăng ký, xin

申し出もうしで

lời đề nghị

#5

Nghĩa

[Tế] lễ hội; cúng tế

Thành phần

Âm ON

サイ

Âm KUN

まつ(り) | まつ(る)

Từ ví dụ
祭りまつり

lễ hội

祭日さいじつ

ngày lễ

文化祭ぶんかさい

lễ hội văn hóa

#6

Nghĩa

[Lễ] lễ nghi, lễ phép; cảm tạ

Thành phần

Âm ON

レイ | ライ

Từ ví dụ
失礼しつれい

thất lễ; xin lỗi

お礼おれい

lời cảm ơn, chút tạ ơn

#7

Nghĩa

[Thế] đời, thế giới; thế hệ

Thành phần

Âm ON

セイ | セ

Âm KUN

Từ ví dụ
世界せかい

thế giới

世話せわ

sự chăm sóc, giúp đỡ

一世いっせい

thế hệ thứ nhất

世の中よのなか

thế gian, cuộc đời

#8

Nghĩa

[Toàn] toàn bộ, tất cả; hoàn toàn

Thành phần

Âm ON

ゼン

Âm KUN

すべ(て) | まった(く)

Từ ví dụ
全部ぜんぶ

toàn bộ, tất cả

安全あんぜん

an toàn

全国ぜんこく

toàn quốc

全てすべて

tất cả, toàn bộ

#9

Nghĩa

[Tộc] dòng họ, bộ tộc

Thành phần

Âm ON

ゾク

Từ ví dụ
家族かぞく

gia đình

民族みんぞく

dân tộc

水族館すいぞくかん

thủy cung

#10

Nghĩa

[Tha] khác, cái khác

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

ほか

Từ ví dụ
その他そのほか

phần còn lại, cái khác

他人たにん

người khác, người dưng

他国たこく

nước khác, nước ngoài

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.