Vùng miền, kim loại & khác

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Khinh] nhẹ; nhẹ nhàng

Thành phần

Âm ON

ケイ

Âm KUN

かる(い)

Từ ví dụ
軽いかるい

nhẹ

手軽てがる

dễ dàng, tiện lợi

軽食けいしょく

bữa ăn nhẹ

#2

Nghĩa

[Huyện] tỉnh (đơn vị hành chính)

Thành phần

Âm ON

ケン

Từ ví dụ
県立けんりつ

thuộc tỉnh, tỉnh lập

県道けんどう

tỉnh lộ

#3

Nghĩa

[Chiêu] sáng, rạng rỡ

Thành phần

Âm ON

ショウ

Lưu ý

Trong tiếng Nhật hiện đại hầu như chỉ xuất hiện trong 昭和 (thời Shōwa, 1926-1989).

Từ ví dụ
昭和しょうわ

thời Showa

昭和時代しょうわじだい

thời đại Showa

#4

Nghĩa

[Chỉnh] sắp xếp, chỉnh đốn

Thành phần

Âm ON

セイ

Âm KUN

ととの(える) | ととの(う)

Từ ví dụ
整えるととのえる

sắp xếp, chỉnh cho gọn

整理せいり

sắp xếp, chỉnh lý

調整ちょうせい

điều chỉnh

#5

Nghĩa

[Thiết] sắt

Thành phần

Âm ON

テツ

Từ ví dụ
地下鉄ちかてつ

tàu điện ngầm

鉄道てつどう

đường sắt

#6

Nghĩa

[Đăng] trèo, leo lên

Thành phần

Âm ON

トウ | ト

Âm KUN

のぼ(る)

Từ ví dụ
登るのぼる

trèo, leo

登山とざん

leo núi

登校とうこう

đến trường

#7

Nghĩa

[Vật] vật, đồ vật

Thành phần

Âm ON

ブツ | モツ

Âm KUN

もの

Từ ví dụ
動物どうぶつ

động vật

買い物かいもの

mua sắm

#8

Nghĩa

[Dự] trước, sẵn

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
予定よてい

dự định, lịch trình

予習よしゅう

chuẩn bị bài trước

予約よやく

đặt trước

#9

Nghĩa

[Lộ] đường, con đường

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

Từ ví dụ
道路どうろ

đường sá

線路せんろ

đường ray

通路つうろ

lối đi, hành lang

#10

Nghĩa

[Đậu] hạt đậu

Thành phần

Âm ON

トウ | ズ

Âm KUN

まめ

Từ ví dụ
枝豆えだまめ

đậu nành non (edamame)

大豆だいず

đậu nành

豆腐とうふ

đậu phụ

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.