Công trình & kiến trúc

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Khai] mở

Thành phần

Từ ví dụ
ひら

mở ra, nở

ける

mở (cái gì đó)

かいてん

khai trương, mở cửa hàng

#2

Nghĩa

[Giai] tầng (lầu); bậc

Thành phần

Từ ví dụ
かいだん

cầu thang

いっかい

tầng một

かい

tầng hai

#3

Nghĩa

[Viện] viện, cơ sở

Thành phần

Từ ví dụ
びょういん

bệnh viện

にゅういん

nhập viện

だいがくいん

cao học, viện sau đại học

#4

Nghĩa

[Dịch] nhà ga, trạm

Thành phần

Từ ví dụ
えきまえ

trước nhà ga

えきいん

nhân viên nhà ga

#5

Nghĩa

[Ương] trung tâm, chính giữa

Thành phần

Từ ví dụ
ちゅうおう

trung ương, trung tâm

ちゅうおうせん

tuyến Chuo

#6

Nghĩa

[Hoành] ngang; bên cạnh

Thành phần

Từ ví dụ
よこがお

khuôn mặt nghiêng

よこ

viết ngang

#7

Nghĩa

[Trụ] cột, trụ

Thành phần

Từ ví dụ
はしらけい

đồng hồ treo tường

でんちゅう

cột điện

もんちゅう

trụ cổng

#8

Nghĩa

[Bản] tấm ván, tấm bảng

Thành phần

Từ ví dụ
こくばん

bảng đen

いたまえ

đầu bếp (món Nhật)

#9

Nghĩa

[Phản] con dốc

Thành phần

Từ ví dụ
さかみち

con dốc

のぼざか

dốc lên

くだざか

dốc xuống

#10

Nghĩa

[Kiều] cây cầu

Thành phần

Từ ví dụ
はしわた

sự làm cầu nối

どうきょう

cầu vượt cho người đi bộ

てっきょう

cầu sắt

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.