Di chuyển & thức ăn

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Tẩu] chạy, chạy bộ

Thành phần

Âm ON

ソウ

Âm KUN

はし(る)

Từ ví dụ
走るはしる

chạy

競走きょうそう

cuộc đua chạy

走者そうしゃ

người chạy, vận động viên chạy

#2

Nghĩa

[Bộ] đi bộ, bước đi

Thành phần

Âm ON

ホ | ブ

Âm KUN

ある(く) | あゆ(む)

Từ ví dụ
歩くあるく

đi bộ

散歩さんぽ

đi dạo

歩道ほどう

vỉa hè

#3

Nghĩa

[Chỉ] dừng, ngừng lại

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

と(まる) | と(める)

Từ ví dụ
止まるとまる

dừng lại

中止ちゅうし

đình chỉ, huỷ bỏ

禁止きんし

cấm

#4

Nghĩa

[Thông] đi qua, thông suốt; đi lại

Thành phần

Âm ON

ツウ | ツ

Âm KUN

とお(る) | かよ(う)

Từ ví dụ
通るとおる

đi qua

通うかよう

đi lại thường xuyên (đi học, đi làm)

交通こうつう

giao thông

#5

Nghĩa

[Dẫn] kéo, lôi; dẫn dắt

Thành phần

Âm ON

イン

Âm KUN

ひ(く)

Từ ví dụ
引くひく

kéo, rút

引力いんりょく

lực hút, lực hấp dẫn

字引じびき

từ điển

#6

Nghĩa

[Thực] ăn; thức ăn

Thành phần

Âm ON

ショク | ジキ

Âm KUN

た(べる) | く(う)

Từ ví dụ
食べるたべる

ăn

食事しょくじ

bữa ăn

朝食ちょうしょく

bữa sáng

#7

Nghĩa

[Mễ] gạo; (viết tắt) nước Mỹ

Thành phần

Âm ON

ベイ | マイ

Âm KUN

こめ

Lưu ý

Còn là chữ viết tắt của nước Mỹ (アメリカ), vd 米国 = Hoa Kỳ.

Từ ví dụ
米粒こめつぶ

hạt gạo

新米しんまい

gạo mới; người mới vào nghề

米国べいこく

nước Mỹ

#8

Nghĩa

[Nhục] thịt

Thành phần

Âm ON

ニク

Từ ví dụ
牛肉ぎゅうにく

thịt bò

肉体にくたい

thể xác

#9

Nghĩa

[Trà] trà, chè

Thành phần

Âm ON

チャ | サ

Từ ví dụ
お茶おちゃ

trà

茶色ちゃいろ

màu nâu

紅茶こうちゃ

hồng trà

#10

Nghĩa

[Mạch] lúa mì, lúa mạch

Thành phần

Âm ON

バク

Âm KUN

むぎ

Từ ví dụ
小麦こむぎ

lúa mì

麦茶むぎちゃ

trà lúa mạch

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.