Thời tiết & phong cảnh
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
雲行き
chiều hướng (mây, tình hình)
雨雲
mây mưa
星雲
tinh vân
Từ ví dụ
晴れる
trời hửng, quang tạnh
晴天
trời quang
秋晴れ
ngày thu quang đãng
Từ ví dụ
光る
toả sáng, lấp lánh
月の光
ánh trăng
日光
ánh nắng
Từ ví dụ
谷川
suối trong thung lũng
谷間
khe núi
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.