Thời tiết & phong cảnh

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Tuyết] tuyết

Thành phần

Âm ON

セツ

Âm KUN

ゆき

Từ ví dụ
大雪おおゆき

tuyết lớn

雪国ゆきぐに

xứ tuyết

#2

Nghĩa

[Vân] mây, đám mây

Thành phần

Âm ON

ウン

Âm KUN

くも

Từ ví dụ
雲行きくもゆき

chiều hướng (mây, tình hình)

雨雲あまぐも

mây mưa

星雲せいうん

tinh vân

#3

Nghĩa

[Phong] gió; phong cách

Thành phần

Âm ON

フウ | フ

Âm KUN

かぜ | かざ

Từ ví dụ
北風きたかぜ

gió bắc

台風たいふう

bão

和風わふう

phong cách Nhật

#4

Nghĩa

[Điện] điện; sấm sét

Thành phần

Âm ON

デン

Từ ví dụ
電気でんき

điện, đèn điện

電話でんわ

điện thoại

電車でんしゃ

tàu điện

#5

Nghĩa

[Tinh] ngôi sao

Thành phần

Âm ON

セイ | ショウ

Âm KUN

ほし

Từ ví dụ
火星かせい

sao Hoả

星空ほしぞら

bầu trời sao

#6

Nghĩa

[Tình] trời quang, nắng ráo

Thành phần

Âm ON

セイ

Âm KUN

は(れる)

Từ ví dụ
晴れるはれる

trời hửng, quang tạnh

晴天せいてん

trời quang

秋晴れあきばれ

ngày thu quang đãng

#7

Nghĩa

[Quang] ánh sáng; toả sáng

Thành phần

Âm ON

コウ

Âm KUN

ひか(る) | ひかり

Từ ví dụ
光るひかる

toả sáng, lấp lánh

月の光つきのひかり

ánh trăng

日光にっこう

ánh nắng

#8

Nghĩa

[Hải] biển

Thành phần

Âm ON

カイ

Âm KUN

うみ

Từ ví dụ
海辺うみべ

bờ biển

海外かいがい

hải ngoại, nước ngoài

日本海にほんかい

biển Nhật Bản

#9

Nghĩa

[Trì] cái ao

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

いけ

Từ ví dụ
電池でんち

pin

古池ふるいけ

ao cũ

#10

Nghĩa

[Cốc] thung lũng, hẻm núi

Thành phần

Âm ON

コク

Âm KUN

たに

Từ ví dụ
谷川たにがわ

suối trong thung lũng

谷間たにま

khe núi

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.