Động vật & thôn dã

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Điểu] con chim

Thành phần

Từ ví dụ
とり

chim nhỏ

はくちょう

thiên nga

#2

Nghĩa

[Ngư] con cá

Thành phần

Từ ví dụ
さかな

tiệm cá

きんぎょ

cá vàng

かわうお

cá sông

#3

Nghĩa

[Mã] con ngựa

Thành phần

Từ ví dụ
しゃ

xe ngựa

たけうま

cà kheo

#4

Nghĩa

[Ngưu] con bò, trâu

Thành phần

Từ ví dụ
うし

con bê

ぎゅうにく

thịt bò

ぎゅうにゅう

sữa bò

#5

Nghĩa

[Vũ] lông vũ; cánh

Thành phần

Lưu ý

Còn là lượng từ đếm chim và thỏ (一羽, 二羽).

Từ ví dụ
おと

tiếng vỗ cánh

もう

lông vũ, lông tơ

いち

một con chim

#6

Nghĩa

[Giác] sừng; góc, góc cạnh

Thành phần

Từ ví dụ
つのぶえ

tù và (kèn sừng)

さんかく

tam giác

かく

hình vuông

#7

Nghĩa

[Minh] kêu, hót; vang lên

Thành phần

Từ ví dụ

kêu, hót (con vật)

kêu vang, reo lên

ごえ

tiếng kêu của con vật

#8

Nghĩa

[Dã] cánh đồng, đồng hoang

Thành phần

Từ ví dụ
きゅう

bóng chày

はら

cánh đồng

さい

rau củ

#9

Nghĩa

[Lý] làng quê; dặm (ri)

Thành phần

Từ ví dụ
ふるさと

quê hương

やまざと

làng miền núi

いち

một dặm (ri)

#10

Nghĩa

[Nham] tảng đá, đá lớn

Thành phần

Từ ví dụ
がんせき

nham thạch, đá

おおいわ

tảng đá lớn

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.