Miêu tả & tính chất

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Cao] cao; đắt

Thành phần

Âm ON

コウ

Âm KUN

たか(い) | たか

Từ ví dụ
高いたかい

cao; đắt

高校こうこう

trường cấp ba

高音こうおん

âm cao

#2

Nghĩa

[Đa] nhiều

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

おお(い)

Từ ví dụ
多いおおい

nhiều

多分たぶん

có lẽ

多数たすう

số đông, đa số

#3

Nghĩa

[Thiểu] ít; một chút

Thành phần

Âm ON

ショウ

Âm KUN

すく(ない) | すこ(し)

Từ ví dụ
少ないすくない

ít

少しすこし

một chút

少年しょうねん

thiếu niên

#4

Nghĩa

[Nhược] yếu

Thành phần

Âm ON

ジャク

Âm KUN

よわ(い)

Từ ví dụ
弱いよわい

yếu

弱火よわび

lửa nhỏ, lửa liu riu

強弱きょうじゃく

mạnh yếu, cường độ

#5

Nghĩa

[Minh] sáng, sáng sủa; rõ ràng

Thành phần

Âm ON

メイ | ミョウ

Âm KUN

あか(るい) | あ(ける)

Từ ví dụ
明るいあかるい

sáng, sáng sủa

明けるあける

hửng sáng, kết thúc

明白めいはく

rõ ràng, minh bạch

#6

Nghĩa

[Cổ] cũ, xưa

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

ふる(い)

Từ ví dụ
古いふるい

cũ, xưa

中古ちゅうこ

đã qua sử dụng

古本ふるほん

sách cũ

#7

Nghĩa

[Tân] mới

Thành phần

Âm ON

シン

Âm KUN

あたら(しい) | あら(た)

Từ ví dụ
新しいあたらしい

mới

新聞しんぶん

báo

新年しんねん

năm mới

#8

Nghĩa

[Trường/trưởng] dài; người đứng đầu

Thành phần

Âm ON

チョウ

Âm KUN

なが(い)

Từ ví dụ
長いながい

dài

校長こうちょう

hiệu trưởng

社長しゃちょう

giám đốc công ty

#9

Nghĩa

[Quảng] rộng, rộng rãi

Thành phần

Âm ON

コウ

Âm KUN

ひろ(い)

Từ ví dụ
広いひろい

rộng

広場ひろば

quảng trường

広大こうだい

rộng lớn, bao la

#10

Nghĩa

[Tế] nhỏ, mảnh; chi tiết

Thành phần

Âm ON

サイ

Âm KUN

ほそ(い) | こま(かい)

Từ ví dụ
細いほそい

nhỏ, mảnh

細かいこまかい

nhỏ nhặt, chi tiết

細長いほそながい

dài và mảnh

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.