Học tập & diễn đạt

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Ngữ] ngôn ngữ; lời, từ

Thành phần

Từ ví dụ
ほん

tiếng Nhật

えい

tiếng Anh

かた

kể, thuật lại

#2

Nghĩa

[Ký] ghi chép, ghi lại

Thành phần

Từ ví dụ
にっ

nhật ký

にゅう

điền vào, ghi vào

しゃ

phóng viên

#3

Nghĩa

[Kế] đo, tính; kế hoạch

Thành phần

Từ ví dụ
けい

đồng hồ

けいさん

phép tính, tính toán

はか

đo, đong, tính

#4

Nghĩa

[Họa/hoạch] tranh vẽ; nét (chữ)

Thành phần

Từ ví dụ
えい

phim

họa sĩ

môn hội họa

#5

Nghĩa

[Hình] hình dạng, hình thức

Thành phần

Từ ví dụ
姿すがたかたち

hình dáng

にんぎょう

búp bê

さんかっけい

hình tam giác

#6

Nghĩa

[Điểm] chấm, điểm; điểm số

Thành phần

Từ ví dụ
ひゃくてん

điểm mười, 100 điểm

てんすう

điểm số

#7

Nghĩa

[Trực] thẳng; trực tiếp; sửa lại

Thành phần

Từ ví dụ
なお

sửa, chỉnh lại

なお

được sửa, khỏi bệnh

しょうじき

thật thà, ngay thẳng

ちょくせつ

trực tiếp

#8

Nghĩa

[Đáp] trả lời; câu trả lời

Thành phần

Từ ví dụ
こたえる

trả lời

こた

câu trả lời

かいとう

sự trả lời, hồi đáp

#9

Nghĩa

[Tư] nghĩ, suy nghĩ

Thành phần

Từ ví dụ
おも

nghĩ, cho rằng

こう

tư duy, suy nghĩ

おも

kỷ niệm, hồi ức

#10

Nghĩa

[Chỉ] giấy

Thành phần

Từ ví dụ
かみくず

giấy vụn

がみ

lá thư

しんぶん

tờ báo

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.