Học tập & diễn đạt

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Ngữ] ngôn ngữ; lời, từ

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

かた(る)

Từ ví dụ
日本語にほんご

tiếng Nhật

英語えいご

tiếng Anh

語るかたる

kể, thuật lại

#2

Nghĩa

[Ký] ghi chép, ghi lại

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

しる(す)

Từ ví dụ
日記にっき

nhật ký

記入きにゅう

điền vào, ghi vào

記者きしゃ

phóng viên

#3

Nghĩa

[Kế] đo, tính; kế hoạch

Thành phần

Âm ON

ケイ

Âm KUN

はか(る)

Từ ví dụ
時計とけい

đồng hồ

計算けいさん

phép tính, tính toán

計るはかる

đo, đong, tính

#4

Nghĩa

[Họa/hoạch] tranh vẽ; nét (chữ)

Thành phần

Âm ON

ガ | カク

Từ ví dụ
映画えいが

phim

画家がか

họa sĩ

図画ずが

môn hội họa

#5

Nghĩa

[Hình] hình dạng, hình thức

Thành phần

Âm ON

ケイ | ギョウ

Âm KUN

かた | かたち

Từ ví dụ
姿形すがたかたち

hình dáng

人形にんぎょう

búp bê

三角形さんかっけい

hình tam giác

#6

Nghĩa

[Điểm] chấm, điểm; điểm số

Thành phần

Âm ON

テン

Từ ví dụ
百点ひゃくてん

điểm mười, 100 điểm

点数てんすう

điểm số

#7

Nghĩa

[Trực] thẳng; trực tiếp; sửa lại

Thành phần

Âm ON

チョク | ジキ

Âm KUN

なお(す) | なお(る)

Từ ví dụ
直すなおす

sửa, chỉnh lại

直るなおる

được sửa, khỏi bệnh

正直しょうじき

thật thà, ngay thẳng

直接ちょくせつ

trực tiếp

#8

Nghĩa

[Đáp] trả lời; câu trả lời

Thành phần

Âm ON

トウ

Âm KUN

こた(える) | こた(え)

Từ ví dụ
答えるこたえる

trả lời

答えこたえ

câu trả lời

回答かいとう

sự trả lời, hồi đáp

#9

Nghĩa

[Tư] nghĩ, suy nghĩ

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

おも(う)

Từ ví dụ
思うおもう

nghĩ, cho rằng

思考しこう

tư duy, suy nghĩ

思い出おもいで

kỷ niệm, hồi ức

#10

Nghĩa

[Chỉ] giấy

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

かみ

Từ ví dụ
紙くずかみくず

giấy vụn

手紙てがみ

lá thư

新聞紙しんぶんし

tờ báo

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.