Nơi chốn & công trình

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Điếm] cửa hàng

Thành phần

Âm ON

テン

Âm KUN

みせ

Từ ví dụ
店先みせさき

trước cửa hàng

書店しょてん

hiệu sách

店員てんいん

nhân viên bán hàng

#2

Nghĩa

[Thất] căn phòng

Thành phần

Âm ON

シツ

Âm KUN

むろ

Từ ví dụ
教室きょうしつ

phòng học

室内しつない

trong phòng

和室わしつ

phòng kiểu Nhật

#3

Nghĩa

[Trường] nơi chốn, chỗ

Thành phần

Âm ON

ジョウ

Âm KUN

Từ ví dụ
場所ばしょ

nơi chốn, địa điểm

会場かいじょう

hội trường, địa điểm

工場こうじょう

nhà máy

#4

Nghĩa

[Xã] công ty; đền

Thành phần

Âm ON

シャ

Âm KUN

やしろ

Từ ví dụ
会社かいしゃ

công ty

神社じんじゃ

đền thờ

社会しゃかい

xã hội

#5

Nghĩa

[Hội] gặp gỡ; hội họp

Thành phần

Âm ON

カイ | エ

Âm KUN

あ(う)

Từ ví dụ
会うあう

gặp

会話かいわ

hội thoại

大会たいかい

đại hội

#6

Nghĩa

[Thị] thành phố; chợ

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

いち

Từ ví dụ
市場いちば

chợ

都市とし

đô thị

市長しちょう

thị trưởng

#7

Nghĩa

[Kinh] kinh đô

Thành phần

Âm ON

キョウ | ケイ

Từ ví dụ
東京とうきょう

Tokyo

京都きょうと

Kyoto

上京じょうきょう

lên kinh đô

#8

Nghĩa

[Quốc] đất nước

Thành phần

Âm ON

コク

Âm KUN

くに

Từ ví dụ
国々くにぐに

các nước

外国がいこく

nước ngoài

中国ちゅうごく

Trung Quốc

#9

Nghĩa

[Viên] vườn, công viên

Thành phần

Âm ON

エン

Âm KUN

その

Từ ví dụ
公園こうえん

công viên

動物園どうぶつえん

sở thú

学園がくえん

học viện

#10

Nghĩa

[Đạo] con đường; đạo

Thành phần

Âm ON

ドウ | トウ

Âm KUN

みち

Từ ví dụ
近道ちかみち

đường tắt

道路どうろ

đường sá

書道しょどう

thư pháp

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.