Nơi chốn & công trình

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1
Từ ví dụ
みせさき

trước cửa hàng

しょてん

hiệu sách

てんいん

nhân viên bán hàng

#2

Nghĩa

[Thất] căn phòng

Thành phần

Từ ví dụ
きょうしつ

phòng học

しつない

trong phòng

しつ

phòng kiểu Nhật

#3

Nghĩa

[Trường] nơi chốn, chỗ

Thành phần

Từ ví dụ
しょ

nơi chốn, địa điểm

かいじょう

hội trường, địa điểm

こうじょう

nhà máy

#4

Nghĩa

[Xã] công ty; đền

Thành phần

Từ ví dụ
かいしゃ

công ty

じんじゃ

đền thờ

しゃかい

xã hội

#5

Nghĩa

[Hội] gặp gỡ; hội họp

Thành phần

Từ ví dụ

gặp

かい

hội thoại

たいかい

đại hội

#6

Nghĩa

[Thị] thành phố; chợ

Thành phần

Từ ví dụ
いち

chợ

đô thị

ちょう

thị trưởng

#7
Từ ví dụ
とうきょう

Tokyo

きょう

Kyoto

じょうきょう

lên kinh đô

#8

Nghĩa

[Quốc] đất nước

Thành phần

Từ ví dụ
くに

các nước

がいこく

nước ngoài

ちゅうごく

Trung Quốc

#9

Nghĩa

[Viên] vườn, công viên

Thành phần

Từ ví dụ
こうえん

công viên

どうぶつえん

sở thú

がくえん

học viện

#10

Nghĩa

[Đạo] con đường; đạo

Thành phần

Từ ví dụ
ちかみち

đường tắt

どう

đường sá

しょどう

thư pháp

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.