Học tập & tư duy

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1教

Nghĩa

[Giáo] dạy, giảng dạy

Thành phần

攵[Phộc] đánh khẽ, gõ, hành động bằng tay子[Tử] con, đứa trẻ, hạt, vật nhỏ
Từ ví dụ
教おしえる

dạy

教きょう室しつ

phòng học

教きょう科か書しょ

sách giáo khoa

#2科

Nghĩa

[Khoa] môn học, khoa

Thành phần

禾[Hoà] lúa, ngũ cốc (cây lúa)斗[Đẩu] cái đấu đong, chòm sao Bắc Đẩu
Từ ví dụ
科か学がく

khoa học

教きょう科か

môn học

内ない科か

nội khoa

#3算

Nghĩa

[Toán] tính toán

Thành phần

竹[Trúc] tre, cây trúc目[Mục] mắt, nhìn, xem廾[Củng] chắp tay, hai tay đưa lên
Từ ví dụ
算さん数すう

số học

計けい算さん

phép tính

暗あん算ざん

tính nhẩm

#4図

Nghĩa

[Đồ] sơ đồ, bản vẽ

Thành phần

囗[Vi] vây quanh, khung bao kín
Từ ví dụ
地ち図ず

bản đồ

図と書しょ館かん

thư viện

図ず工こう

mỹ thuật thủ công

#5理

Nghĩa

[Lý] lẽ, lý; quản lý

Thành phần

王[Ngọc] ngọc bích, đá quý, vua (dạng biến thể)里[Lý] làng, quê hương, dặm (đơn vị đường)
Từ ví dụ
理り由ゆう

lý do

料りょう理り

món ăn, nấu ăn

無む理り

vô lý, không thể

#6考

Nghĩa

[Khảo] suy nghĩ, cân nhắc

Thành phần

耂[Lão] già, người cao tuổi
Từ ví dụ
考かんがえる

suy nghĩ

参さん考こう

tham khảo

思し考こう

tư duy

#7知

Nghĩa

[Tri] biết, hiểu biết

Thành phần

矢[Thỉ] mũi tên, tên bắn口[Khẩu] miệng, lỗ mở, lời nói
Từ ví dụ
知しる

biết

知ち人じん

người quen

知ち識しき

kiến thức

#8作

Nghĩa

[Tác] làm, tạo

Thành phần

亻[Nhân] người, con người乍
Từ ví dụ
作つくる

làm, tạo ra

作さく文ぶん

bài văn

工こう作さく

thủ công

#9工

Nghĩa

[Công] thợ, chế tạo

Thành phần

工[Công] thợ, nghề thủ công, lao động
Từ ví dụ
工こう場じょう

nhà máy

工こう事じ

công trình, thi công

大だい工く

thợ mộc

#10用

Nghĩa

[Dụng] dùng, sử dụng; việc, công việc cần làm

Thành phần

用[Dụng] dùng, sử dụng, việc, công việc cần làm
Từ ví dụ
用よう事じ

việc bận

使し用よう

sử dụng

用よう意い

sự chuẩn bị

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.