Học tập & tư duy

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Giáo] dạy, giảng dạy

Thành phần

Từ ví dụ
おしえる

dạy

きょうしつ

phòng học

きょうしょ

sách giáo khoa

#2

Nghĩa

[Khoa] môn học, khoa

Thành phần

Từ ví dụ
がく

khoa học

きょう

môn học

ない

nội khoa

#3

Nghĩa

[Toán] tính toán

Thành phần

Từ ví dụ
さんすう

số học

けいさん

phép tính

あんざん

tính nhẩm

#4

Nghĩa

[Đồ] sơ đồ, bản vẽ

Thành phần

Từ ví dụ

bản đồ

しょかん

thư viện

こう

mỹ thuật thủ công

#5

Nghĩa

[Lý] lẽ, lý; quản lý

Thành phần

Từ ví dụ
ゆう

lý do

りょう

món ăn, nấu ăn

vô lý, không thể

#6

Nghĩa

[Khảo] suy nghĩ, cân nhắc

Thành phần

Từ ví dụ
かんがえる

suy nghĩ

さんこう

tham khảo

こう

tư duy

#7

Nghĩa

[Tri] biết, hiểu biết

Thành phần

Từ ví dụ

biết

じん

người quen

しき

kiến thức

#8

Nghĩa

[Tác] làm, tạo

Thành phần

Từ ví dụ
つく

làm, tạo ra

さくぶん

bài văn

こうさく

thủ công

#9

Nghĩa

[Công] thợ, chế tạo

Thành phần

Từ ví dụ
こうじょう

nhà máy

こう

công trình, thi công

だい

thợ mộc

#10

Nghĩa

[Dụng] dùng, sử dụng; việc, công việc cần làm

Thành phần

Từ ví dụ
よう

việc bận

使よう

sử dụng

よう

sự chuẩn bị

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.