Số lượng & đo đếm

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Vạn] vạn (10.000)

Thành phần

Âm ON

マン | バン

Từ ví dụ
一万いちまん

mười nghìn

万一まんいち

nhỡ đâu, vạn nhất

#2

Nghĩa

[Bán] một nửa

Thành phần

Âm ON

ハン

Âm KUN

なか(ば)

Từ ví dụ
半分はんぶん

một nửa

半年はんとし

nửa năm

前半ぜんはん

nửa đầu

#3

Nghĩa

[Phân] chia; phút; hiểu

Thành phần

Âm ON

ブン | フン | ブ

Âm KUN

わ(ける) | わ(かる)

Lưu ý

Nhiều cách đọc: ぶん (phần), ふん (phút), ぶ (tỷ lệ/phần trăm).

Từ ví dụ
分けるわける

chia, phân chia

半分はんぶん

một nửa

五分ごふん

năm phút

#4

Nghĩa

[Số] con số; đếm

Thành phần

Âm ON

スウ | ス

Âm KUN

かず | かぞ(える)

Từ ví dụ
数々かずかず

nhiều, đủ loại

数学すうがく

toán học

人数にんずう

số người

#5

Nghĩa

[Tài] tài năng; tuổi

Thành phần

Âm ON

サイ

Lưu ý

Thường dùng viết tuổi thay cho 歳 (thân mật), vd 五才 = 5 tuổi.

Từ ví dụ
天才てんさい

thiên tài

才能さいのう

tài năng

五才ごさい

5 tuổi

#6

Nghĩa

[Hồi] lần; xoay

Thành phần

Âm ON

カイ | エ

Âm KUN

まわ(る) | まわ(す)

Từ ví dụ
回るまわる

xoay, quay

一回いっかい

một lần

今回こんかい

lần này

#7

Nghĩa

[Phiên] số thứ tự; phiên gác

Thành phần

Âm ON

バン

Từ ví dụ
番号ばんごう

số hiệu

一番いちばん

số một, nhất

交番こうばん

chốt cảnh sát

#8

Nghĩa

[Hà] cái gì, gì

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

なに | なん

Từ ví dụ
何者なにもの

kẻ nào, người nào

何時なんじ

mấy giờ

何人なんにん

mấy người

#9

Nghĩa

[Mỗi] mỗi, hằng

Thành phần

Âm ON

マイ

Từ ví dụ
毎日まいにち

mỗi ngày

毎年まいとし

mỗi năm

毎週まいしゅう

mỗi tuần

#10

Nghĩa

[Đồng] giống nhau, cùng

Thành phần

Âm ON

ドウ

Âm KUN

おな(じ)

Từ ví dụ
同じおなじ

giống nhau

同時どうじ

đồng thời

一同いちどう

tất cả mọi người

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.