Động từ thường gặp

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Ngôn] nói, lời

Thành phần

Từ ví dụ

nói

こと

từ ngữ, ngôn ngữ

ほうげん

phương ngữ

#2

Nghĩa

[Thoại] nói chuyện; câu chuyện

Thành phần

Từ ví dụ
はな

nói chuyện

はなし

sự bàn bạc, trao đổi

でん

điện thoại

#3

Nghĩa

[Văn] nghe; hỏi

Thành phần

Từ ví dụ

nghe, hỏi

しんぶん

báo

こえる

nghe được

#4

Nghĩa

[Độc] đọc, đọc sách

Thành phần

Từ ví dụ

đọc

どくしょ

việc đọc sách

おんどく

đọc thành tiếng

#5

Nghĩa

[Thư] viết; sách

Thành phần

Từ ví dụ

viết

どくしょ

việc đọc sách

しょ

từ điển

#6

Nghĩa

[Mãi] mua, mua sắm

Thành phần

Từ ví dụ

mua

もの

mua sắm

ばいばい

mua bán

#7

Nghĩa

[Mại] bán, bán ra

Thành phần

Từ ví dụ

bán

ばいてん

quầy bán hàng

ばいばい

mua bán

#8

Nghĩa

[Hành] đi; hàng

Thành phần

Từ ví dụ

đi

ぎんこう

ngân hàng

りょこう

du lịch

#9

Nghĩa

[Lai] đến, tới

Thành phần

Từ ví dụ

đến

らいねん

năm sau

らいしゅう

tuần sau

#10

Nghĩa

[Quy] trở về

Thành phần

Từ ví dụ
かえ

trở về

こく

về nước

がえ

đi về trong ngày

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.