Động từ thường gặp

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Ngôn] nói, lời

Thành phần

Âm ON

ゲン | ゴン

Âm KUN

い(う) | こと

Từ ví dụ
言ういう

nói

言葉ことば

từ ngữ, ngôn ngữ

方言ほうげん

phương ngữ

#2

Nghĩa

[Thoại] nói chuyện; câu chuyện

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

はな(す) | はなし

Từ ví dụ
話すはなす

nói chuyện

話し合いはなししあい

sự bàn bạc, trao đổi

電話でんわ

điện thoại

#3

Nghĩa

[Văn] nghe; hỏi

Thành phần

Âm ON

ブン | モン

Âm KUN

き(く) | き(こえる)

Từ ví dụ
聞くきく

nghe, hỏi

新聞しんぶん

báo

聞こえるきこえる

nghe được

#4

Nghĩa

[Độc] đọc, đọc sách

Thành phần

Âm ON

ドク | トク

Âm KUN

よ(む)

Từ ví dụ
読むよむ

đọc

読書どくしょ

việc đọc sách

音読おんどく

đọc thành tiếng

#5

Nghĩa

[Thư] viết; sách

Thành phần

Âm ON

ショ

Âm KUN

か(く)

Từ ví dụ
書くかく

viết

読書どくしょ

việc đọc sách

辞書じしょ

từ điển

#6

Nghĩa

[Mãi] mua, mua sắm

Thành phần

Âm ON

バイ

Âm KUN

か(う)

Từ ví dụ
買うかう

mua

買い物かいもの

mua sắm

売買ばいばい

mua bán

#7

Nghĩa

[Mại] bán, bán ra

Thành phần

Âm ON

バイ

Âm KUN

う(る)

Từ ví dụ
売るうる

bán

売店ばいてん

quầy bán hàng

売買ばいばい

mua bán

#8

Nghĩa

[Hành] đi; hàng

Thành phần

Âm ON

コウ | ギョウ

Âm KUN

い(く) | おこな(う)

Từ ví dụ
行くいく

đi

銀行ぎんこう

ngân hàng

旅行りょこう

du lịch

#9

Nghĩa

[Lai] đến, tới

Thành phần

Âm ON

ライ

Âm KUN

く(る) | きた(る)

Từ ví dụ
来るくる

đến

来年らいねん

năm sau

来週らいしゅう

tuần sau

#10

Nghĩa

[Quy] trở về

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

かえ(る)

Từ ví dụ
帰るかえる

trở về

帰国きこく

về nước

日帰りひがえり

đi về trong ngày

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.