Phương hướng & vị trí

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Đông] hướng đông

Thành phần

Từ ví dụ
ひがしぐち

cửa (lối ra) phía đông

とうきょう

Tokyo

とう西ざい

đông tây

#2西

Nghĩa

[Tây] hướng tây

Thành phần

Từ ví dụ
西にし

nắng chiều

ほく西せい

tây bắc

#3

Nghĩa

[Nam] hướng nam

Thành phần

Từ ví dụ
みなみぐち

cửa (lối ra) phía nam

なんぼく

nam bắc

とうなん

đông nam

#4

Nghĩa

[Bắc] hướng bắc

Thành phần

Từ ví dụ
きたぐち

cửa (lối ra) phía bắc

ほっかいどう

Hokkaido

なんぼく

nam bắc

#5

Nghĩa

[Tiền] phía trước; trước

Thành phần

Từ ví dụ
まえ

tên

ぜん

buổi sáng

Từ ví dụ
うし

phía sau

buổi chiều

あと

lát nữa, sau

こうはん

nửa sau, hiệp hai

のちほど

lát nữa, sau đó (lịch sự)

#7
Từ ví dụ
うちがわ

phía trong

ないがい

trong ngoài

ない

vợ (của mình)

#8

Nghĩa

[Ngoại] bên ngoài

Thành phần

Từ ví dụ
そとがわ

phía ngoài

がいこく

nước ngoài

かいがい

hải ngoại, nước ngoài

#9

Nghĩa

[Viễn] xa, xa xôi

Thành phần

Từ ví dụ
とお

xa

えんそく

dã ngoại

えいえん

vĩnh viễn

#10

Nghĩa

[Cận] gần

Thành phần

Từ ví dụ
ちか

gần

きんじょ

hàng xóm, khu lân cận

さいきん

gần đây

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.