Gia đình
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Âm ON & Âm KUN
Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).
Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).
Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
người cha
bố (lịch sự)
cha mẹ
người mẹ
mẹ (lịch sự)
cha mẹ
anh (thân mật)
anh trai (lịch sự)
anh em
em trai (của ai đó)
anh em
đệ tử, học trò
chị (kính ngữ)
chị gái (lịch sự)
chị em gái
chị em gái
em gái (của ai đó)
cha mẹ và con cái
bố mẹ
tử tế
bản thân
xe đạp
tự do
bỏ nhà đi
gia đình
gia đình, nếp nhà
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.