Gia đình

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Phụ] cha, bố

Thành phần

Từ ví dụ
ちちおや

người cha

とうさん

bố (lịch sự)

cha mẹ

#2

Nghĩa

[Mẫu] mẹ

Thành phần

Từ ví dụ
ははおや

người mẹ

かあさん

mẹ (lịch sự)

cha mẹ

#3

Nghĩa

[Huynh] anh trai

Thành phần

Từ ví dụ
あに

anh (thân mật)

にいさん

anh trai (lịch sự)

きょうだい

anh em

#4

Nghĩa

[Đệ] em trai

Thành phần

Từ ví dụ
おとうとさん

em trai (của ai đó)

きょうだい

anh em

đệ tử, học trò

#5

Nghĩa

[Tỷ] chị gái

Thành phần

Từ ví dụ
あねうえ

chị (kính ngữ)

ねえさん

chị gái (lịch sự)

まい

chị em gái

#6

Nghĩa

[Muội] em gái

Thành phần

Từ ví dụ
まい

chị em gái

いもうとさん

em gái (của ai đó)

#7

Nghĩa

[Hữu] bạn

Thành phần

Từ ví dụ
ともだち

bạn bè

しんゆう

bạn thân

#8

Nghĩa

[Thân] cha mẹ; thân thiết

Thành phần

Từ ví dụ
おや

cha mẹ và con cái

りょうしん

bố mẹ

しんせつ

tử tế

#9

Nghĩa

[Tự] tự mình

Thành phần

Từ ví dụ
ぶん

bản thân

てんしゃ

xe đạp

ゆう

tự do

#10

Nghĩa

[Gia] nhà, gia đình

Thành phần

Từ ví dụ
いえ

bỏ nhà đi

ぞく

gia đình

てい

gia đình, nếp nhà

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.