Gia đình

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Phụ] cha, bố

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

ちち

Từ ví dụ
父親ちちおや

người cha

お父さんおとうさん

bố (lịch sự)

父母ふぼ

cha mẹ

#2

Nghĩa

[Mẫu] mẹ

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

はは

Từ ví dụ
母親ははおや

người mẹ

お母さんおかあさん

mẹ (lịch sự)

父母ふぼ

cha mẹ

#3

Nghĩa

[Huynh] anh trai

Thành phần

Âm ON

ケイ | キョウ

Âm KUN

あに

Từ ví dụ
兄貴あにき

anh (thân mật)

お兄さんおにいさん

anh trai (lịch sự)

兄弟きょうだい

anh em

#4

Nghĩa

[Đệ] em trai

Thành phần

Âm ON

ダイ | テイ

Âm KUN

おとうと

Từ ví dụ
弟さんおとうとさん

em trai (của ai đó)

兄弟きょうだい

anh em

弟子でし

đệ tử, học trò

#5

Nghĩa

[Tỷ] chị gái

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

あね

Từ ví dụ
姉上あねうえ

chị (kính ngữ)

お姉さんおねえさん

chị gái (lịch sự)

姉妹しまい

chị em gái

#6

Nghĩa

[Muội] em gái

Thành phần

Âm ON

マイ

Âm KUN

いもうと

Từ ví dụ
姉妹しまい

chị em gái

妹さんいもうとさん

em gái (của ai đó)

#7

Nghĩa

[Hữu] bạn

Thành phần

Âm ON

ユウ

Âm KUN

とも

Từ ví dụ
友だちともだち

bạn bè

親友しんゆう

bạn thân

#8

Nghĩa

[Thân] cha mẹ; thân thiết

Thành phần

Âm ON

シン

Âm KUN

おや | した(しい)

Từ ví dụ
親子おやこ

cha mẹ và con cái

両親りょうしん

bố mẹ

親切しんせつ

tử tế

#9

Nghĩa

[Tự] tự mình

Thành phần

Âm ON

ジ | シ

Âm KUN

みずか(ら)

Từ ví dụ
自分じぶん

bản thân

自転車じてんしゃ

xe đạp

自由じゆう

tự do

#10

Nghĩa

[Gia] nhà, gia đình

Thành phần

Âm ON

カ | ケ

Âm KUN

いえ | や

Từ ví dụ
家出いえで

bỏ nhà đi

家族かぞく

gia đình

家庭かてい

gia đình, nếp nhà

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.