Gia đình
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Nghĩa
[Phụ] cha, bố
Thành phần
người cha
bố (lịch sự)
cha mẹ
Nghĩa
[Mẫu] mẹ
Thành phần
người mẹ
mẹ (lịch sự)
cha mẹ
Nghĩa
[Huynh] anh trai
Thành phần
anh (thân mật)
anh trai (lịch sự)
anh em
Nghĩa
[Đệ] em trai
Thành phần
em trai (của ai đó)
anh em
đệ tử, học trò
Nghĩa
[Tỷ] chị gái
Thành phần
chị (kính ngữ)
chị gái (lịch sự)
chị em gái
Nghĩa
[Muội] em gái
Thành phần
chị em gái
em gái (của ai đó)
Nghĩa
[Hữu] bạn
Thành phần
bạn bè
bạn thân
Nghĩa
[Thân] cha mẹ; thân thiết
Thành phần
cha mẹ và con cái
bố mẹ
tử tế
Nghĩa
[Tự] tự mình
Thành phần
bản thân
xe đạp
tự do
Nghĩa
[Gia] nhà, gia đình
Thành phần
bỏ nhà đi
gia đình
gia đình, nếp nhà
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.