Thời gian & mùa

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Kim] bây giờ

Thành phần

Từ ví dụ
ただいま

tôi về rồi; vừa nãy

今日きょう

hôm nay

こんげつ

tháng này

#2

Nghĩa

[Thời] thời gian, giờ

Thành phần

Từ ví dụ
とき

thỉnh thoảng

かん

thời gian, tiếng

なん

mấy giờ

#3

Nghĩa

[Triêu] buổi sáng

Thành phần

Từ ví dụ
ちょうしょく

bữa sáng

まいあさ

mỗi sáng

#4

Nghĩa

[Trú] buổi trưa, ban ngày

Thành phần

Từ ví dụ
ちゅうしょく

bữa trưa

ひる

ban ngày

#5

Nghĩa

[Dạ] ban đêm

Thành phần

Từ ví dụ
ぞら

bầu trời đêm

こん

tối nay

なか

nửa đêm

#6

Nghĩa

[Chu] tuần

Thành phần

Từ ví dụ
こんしゅう

tuần này

しゅうまつ

cuối tuần

まいしゅう

mỗi tuần

#7

Nghĩa

[Xuân] mùa xuân

Thành phần

Từ ví dụ
はるやす

nghỉ xuân

しゅんぶん

xuân phân

りっしゅん

lập xuân

#8

Nghĩa

[Hạ] mùa hè

Thành phần

Từ ví dụ
なつやす

nghỉ hè

なつ

giữa hè

#9

Nghĩa

[Thu] mùa thu

Thành phần

Từ ví dụ
あきかぜ

gió thu

しゅうぶん

thu phân

りっしゅう

lập thu

#10

Nghĩa

[Đông] mùa đông

Thành phần

Từ ví dụ
ふゆやす

nghỉ đông

りっとう

lập đông

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.