Thời gian & mùa
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
時々
thỉnh thoảng
時間
thời gian, tiếng
何時
mấy giờ
Từ ví dụ
冬休み
nghỉ đông
立冬
lập đông
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.