Nghệ thuật, màu sắc & đồ vật

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Ca] bài hát; hát

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

うた | うた(う)

Từ ví dụ
歌ううたう

hát

校歌こうか

bài ca của trường

#2

Nghĩa

[Lạc/nhạc] vui, thoải mái; âm nhạc

Thành phần

Âm ON

ガク | ラク

Âm KUN

たの(しい)

Từ ví dụ
音楽おんがく

âm nhạc

楽しいたのしい

vui, thú vị

楽園らくえん

lạc viên, thiên đường

#3

Nghĩa

[Hoạt] sống động, hoạt động

Thành phần

Âm ON

カツ

Từ ví dụ
生活せいかつ

sinh hoạt, đời sống

活動かつどう

hoạt động

活力かっりょく

sức sống, sinh lực

#4

Nghĩa

[Sắc] màu sắc

Thành phần

Âm ON

ショク | シキ

Âm KUN

いろ

Từ ví dụ
黄色きいろ

màu vàng

水色みずいろ

màu xanh nước

#5

Nghĩa

[Hoàng] màu vàng

Thành phần

Âm ON

コウ | オウ

Âm KUN

き | こ

Từ ví dụ
黄色きいろ

màu vàng

黄金おうごん

hoàng kim, vàng

#6

Nghĩa

[Hắc] màu đen

Thành phần

Âm ON

コク

Âm KUN

くろ | くろ(い)

Từ ví dụ
黒いくろい

đen

黒板こくばん

bảng đen

#7

Nghĩa

[Hoàn] tròn; viên (thuốc)

Thành phần

Âm ON

ガン

Âm KUN

まる | まる(い)

Từ ví dụ
丸いまるい

tròn

丸太まるた

khúc gỗ tròn

#8

Nghĩa

[Đao] dao, kiếm

Thành phần

Âm ON

トウ

Âm KUN

かたな

Từ ví dụ
小刀こがたな

con dao nhỏ

日本刀にほんとう

kiếm Nhật

小刀こがたな

con dao nhỏ

#9

Nghĩa

[Cung] cái cung (bắn tên)

Thành phần

Âm ON

キュウ

Âm KUN

ゆみ

Từ ví dụ
弓道きゅうどう

cung đạo, bắn cung

弓矢ゆみや

cung tên

#10

Nghĩa

[Thỉ] mũi tên

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

Từ ví dụ
弓矢ゆみや

cung tên

矢印やじるし

dấu mũi tên

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.