Nghệ thuật, màu sắc & đồ vật
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
音楽
âm nhạc
楽しい
vui, thú vị
楽園
lạc viên, thiên đường
Từ ví dụ
生活
sinh hoạt, đời sống
活動
hoạt động
活力
sức sống, sinh lực
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.