Nghệ thuật, màu sắc & đồ vật

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Ca] bài hát; hát

Thành phần

Từ ví dụ
うた

hát

こう

bài ca của trường

#2

Nghĩa

[Lạc/nhạc] vui, thoải mái; âm nhạc

Thành phần

Từ ví dụ
おんがく

âm nhạc

たのしい

vui, thú vị

らくえん

lạc viên, thiên đường

#3

Nghĩa

[Hoạt] sống động, hoạt động

Thành phần

Từ ví dụ
せいかつ

sinh hoạt, đời sống

かつどう

hoạt động

かっりょく

sức sống, sinh lực

#4

Nghĩa

[Sắc] màu sắc

Thành phần

Từ ví dụ
いろ

màu vàng

みずいろ

màu xanh nước

#5

Nghĩa

[Hoàng] màu vàng

Thành phần

Từ ví dụ
いろ

màu vàng

おうごん

hoàng kim, vàng

#6

Nghĩa

[Hắc] màu đen

Thành phần

Từ ví dụ
くろ

đen

こくばん

bảng đen

#7

Nghĩa

[Hoàn] tròn; viên (thuốc)

Thành phần

Từ ví dụ
まる

tròn

まる

khúc gỗ tròn

#8

Nghĩa

[Đao] dao, kiếm

Thành phần

Từ ví dụ
がたな

con dao nhỏ

ほんとう

kiếm Nhật

がたな

con dao nhỏ

#9

Nghĩa

[Cung] cái cung (bắn tên)

Thành phần

Từ ví dụ
きゅうどう

cung đạo, bắn cung

ゆみ

cung tên

#10

Nghĩa

[Thỉ] mũi tên

Thành phần

Từ ví dụ
ゆみ

cung tên

じるし

dấu mũi tên

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.